vague
tính từB1Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
vague nghĩa là mơ hồ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
vague là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: not clearly understood or expressed.
Các nét nghĩa của từ vague
- 1
tính từB1
not clearly understood or expressed
không được hiểu hoặc diễn đạt rõ ràngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa obscure
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
vague uneasiness303 lần trong kho sách
vague idea1.163 lần trong kho sách
vague notion299 lần trong kho sách
vague rumours152 lần trong kho sách
vague suspicion326 lần trong kho sách
vague presentiment150 lần trong kho sách
vague sense771 lần trong kho sách
vague impression313 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
not precisely limited, determined, or distinguished
không được giới hạn, xác định hoặc phân biệt một cách chính xácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa undefined
- 3
tính từB1
lacking clarity or distinctness
thiếu sự rõ ràng hoặc khác biệtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dim · faint · shadowy · wispy
Câu hỏi thường gặp về vague
vague nghĩa là gì?
vague nghĩa là mơ hồ (bản dịch máy, chưa biên tập). vague là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: not clearly understood or expressed.
vague dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ vague có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
vague được dùng trong câu như thế nào?
But she could not think,--a chilly trepidation was overpowering her,--vague, unreasonable; she only knew that she feared him. (Charles Egbert Craddock, Where the battle was fought. Nguồn: Project Gutenberg #76397.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/vague, mã đối chiếu EV-3B02C941. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng