Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

abruptly

trạng từB2
US/əˈbɹʌptli/

abruptly nghĩa là đột ngột (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

abruptly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: quickly and without warning.

Các nét nghĩa của từ abruptly

  1. 1

    trạng từB2

    quickly and without warning

    nhanh chóng và không có cảnh báodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa suddenly · short · dead

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • stopped abruptly1.161 lần trong kho sách

    • paused abruptly387 lần trong kho sách

    • abruptly terminated118 lần trong kho sách

    • turning abruptly415 lần trong kho sách

    • ended abruptly218 lần trong kho sách

    • halted abruptly120 lần trong kho sách

    • rising abruptly278 lần trong kho sách

    • ceased abruptly204 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về abruptly

abruptly nghĩa là gì?

abruptly nghĩa là đột ngột (bản dịch máy, chưa biên tập). abruptly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: quickly and without warning.

abruptly được dùng trong câu như thế nào?

"Who is your new friend?" asks he, abruptly, when silence any longer has become impossible. (1855?-1897 Duchess, Faith and Unfaith: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33312.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/abruptly, mã đối chiếu EV-B2ACE7C7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “abruptly” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa abruptly và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"Who is your new friend?" asks he, abruptly, when silence any longer has become impossible.
1855?-1897 Duchess, Faith and Unfaith: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33312. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Pocket, however, was staring out into the garden with a troubled face, which he turned abruptly, aggressively, and yet apprehensively to meet the doctor’s.
E. W. Hornung, The Camera Fiend. Nguồn: Project Gutenberg #30096. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Then, turning from him abruptly, she stepped to the window, and, drawing aside the lace curtains mechanically, looked out.
Frederic Stewart Isham, The Strollers. Nguồn: Project Gutenberg #29726. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I have always longed to, at least I did once, but now----" She broke off with a hopeless little sigh, and got up abruptly.
Stanley Portal Hyatt, People of Position. Nguồn: Project Gutenberg #29274. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He made one odd remark, and made it abruptly, as if it did not affect anybody present.
Maurice Hewlett, Love and Lucy. Nguồn: Project Gutenberg #29868. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Inside the tavern the woman has closed the street-door abruptly--has given the alarm.
William De Morgan, When Ghost Meets Ghost. Nguồn: Project Gutenberg #30896. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And abruptly, a rumor, a whisper, a wind that passes took you from me.
Edgar Saltus, Eden: An Episode. Nguồn: Project Gutenberg #31924. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It irradiated Baintree’s wary bright eyes fixed abruptly upon it, as he sat in the corner.

Nó chiếu sáng đôi mắt sáng cảnh giác của Baintree đột ngột dán chặt vào nó khi anh ta ngồi trong góc.dịch máy, chưa biên tập

Charles Egbert Craddock, The despot of Broomsedge Cove. Nguồn: Project Gutenberg #76287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Behold a chain of mountains rising abruptly and with a bold sweep across a most lovely wilderness.
Mrs. Ward, Jasper Lyle. Nguồn: Project Gutenberg #35307. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He and his father examined the ends of the divided ring, on each of which a broken-off signature ended abruptly.

Anh và cha mình kiểm tra các đầu của chiếc nhẫn bị chia cắt, trên mỗi chiếc nhẫn có một chữ ký đứt đoạn kết thúc đột ngột.dịch máy, chưa biên tập

Jean Paul, Titan: A Romance. v. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #36403. · Bản dịch tiếng Anh
But in the meantime, sir," he continued abruptly, "there is one thing I have to demand.
G. P. R., 1801?-1860 James, Henry of Guise; or, The States of Blois (Vol. 3 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #39413. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Then she said, abruptly: "This is the first time that you've been down here, isn't it?
Percival Pollard, Cape of Storms: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #39781. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US