Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

fan

danh từ
A1
US/ˈfæn/
fanned
fanning
fans
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

fan nghĩa là quạt.

fan là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a device for creating a current of air by movement of a surface or surfaces.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A1

    a device for creating a current of air by movement of a surface or surfaces

    →

    một thiết bị tạo ra dòng không khí bằng chuyển động của một hoặc nhiều bề mặt

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    feather fan
    236 lần trong kho sách
    fan shaped
    210 lần trong kho sách
    fan the flame
    203 lần trong kho sách
    leaf fan
    160 lần trong kho sách
    breeze fan
    163 lần trong kho sách
    fin fan
    70 lần trong kho sách
    fan the flames
    103 lần trong kho sách
    japanese fan
    93 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A1

    an enthusiastic devotee of sports

    →

    một người đam mê thể thao

    Đồng nghĩa:sports fan, rooter
  3. 3danh từ
    A1

    an ardent follower and admirer

    →

    một người theo đuổi và ngưỡng mộ nhiệt thành

    Đồng nghĩa:buff, devotee, lover
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa fan và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

But Alfred would have bet all he had that Black Fan was the fastest goer in the world.
Field, Al. G. (Alfred Griffith), Watch yourself go by, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Not all his fans were pleased with the stunt he pulled.
Wikimedia contributors, Dreamer
She attempted to fan herself, her face turned away from the attorney, and her eyes rested on the ground.

Cô cố gắng quạt mát, quay mặt đi khỏi luật sư và nhìn xuống đất.

Cable, George Washington, Old Creole Days: A Story of Creole Life, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Oh what is to be done?" she sighed, taking the fan from Isa's hand.
Finley, Martha, Elsie's children, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Another beautiful geyser, which burst up when I was not more than a hundred yards from it, had the exact appearance of a fan.

Một mạch nước phun tuyệt đẹp khác phun trào khi tôi đứng cách nó chưa đầy một trăm thước, có hình dáng giống hệt một chiếc quạt.

Kingston, William Henry Giles, In the Rocky Mountains: A Tale of Adventure, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The waving fan was suddenly stilled, and the brilliant eyes half veiled.
Colcock, Annie T. (Annie Toomer), Margaret Tudor: A Romance of Old St. Augustine, Nguyên văn tác phẩm
This had fanned his wrath to a roaring name, for he had been fined before an English court for the assault.
Optic, Oliver, Asiatic Breezes; Or, Students on The Wing, Nguyên văn tác phẩm
Ekaterina Pavlovna came out on to the terrace with a fan, looking very sleepy.
Chekhov, Anton Pavlovich, The House with the Mezzanine and Other Stories, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She leant back in her chair, looking at him over the top of a waving fan, with a scrutiny as frankly unembarrassed as his own.
Vaizey, George de Horne, Mrs., A Question of Marriage, Tiếng Anh (Anh - Anh)
What will a peasant girl do with such a fan?
Goldoni, Carlo, The Comedies of Carlo Goldoni edited with an introduction by Helen Zimmern, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Dear little Sophie, how good you are!" and warm-hearted Fan kissed the blooming face that needed no roses to make it sweet and gay.
Alcott, Louisa May, Lulu's Library, Volume 3 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The Duchess stopped speaking when Albert Fanning began, and looked at him with considerable astonishment.
Meade, L. T., A Plucky Girl, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về fan (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. fan nghĩa là gì trong tiếng Việt?

fan có nghĩa chính là: một thiết bị tạo ra dòng không khí bằng chuyển động của một hoặc nhiều bề mặt. Định nghĩa tiếng Anh: "a device for creating a current of air by movement of a surface or surfaces".

2. fan thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

fan là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của fan theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), fan được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈfæn/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. fan thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ fan được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của fan gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của fan gồm: fanned, fanning, fans.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với fan là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: feather fan, fan shaped, fan the flame, leaf fan, breeze fan.

7. fan có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: sports fan, rooter, buff, devotee, lover. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến fan?

Từ fan xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với fan đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "But Alfred would have bet all he had that Black Fan was the fastest goer in the world.". Câu văn minh họa cách dùng fan làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng fan?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.