soon
trạng từA1- sooner
- soonest
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
soon nghĩa là sớm thôi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
soon là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in the near future.
Các nét nghĩa của từ soon
- 1
trạng từA1
in the near future
trong tương lai gầndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa shortly · presently · before long
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
soon after28.740 lần trong kho sách
soon became6.751 lần trong kho sách
soon found8.582 lần trong kho sách
soon afterwards4.436 lần trong kho sách
soon discovered2.854 lần trong kho sách
pretty soon3.074 lần trong kho sách
soon reached2.676 lần trong kho sách
soon returned2.409 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về soon
soon nghĩa là gì?
soon nghĩa là sớm thôi (bản dịch máy, chưa biên tập). soon là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in the near future.
soon dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ soon có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
soon được dùng trong câu như thế nào?
But entrepreneurs usually soon learn that they can’t do it all themselves. («Characteristics of Successful Entrepreneurs», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/soon, mã đối chiếu EV-49FAEF89. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng