narrow
tính từB1- narrowed
- narrower
- narrowest
- narrowing
- narrows
narrow nghĩa là thu hẹp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
narrow là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not wide.
Các nét nghĩa của từ narrow
- 1tính từB1
not wide
→không rộng(dịch máy, chưa biên tập)
Trái nghĩa:wideCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
2.818 lần trong kho sáchnarrow escape
2.109 lần trong kho sáchnarrow passage
2.024 lần trong kho sáchnarrow path
1.690 lần trong kho sáchnarrow streets
1.141 lần trong kho sáchnarrow minded
980 lần trong kho sáchnarrow strip
951 lần trong kho sáchnarrow lane
793 lần trong kho sáchnarrow limits
- 2tính từB1
limited in size or scope
→bị giới hạn về quy mô hoặc phạm vi(dịch máy, chưa biên tập)
- 3tính từB1
lacking tolerance or flexibility or breadth of view
→thiếu sự khoan dung hoặc tính linh hoạt hoặc tầm nhìn rộng(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:narrow-minded
Câu hỏi thường gặp về narrow
narrow nghĩa là gì?
narrow nghĩa là thu hẹp (bản dịch máy, chưa biên tập). narrow là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not wide.
narrow dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ narrow có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
narrow được dùng trong câu như thế nào?
In striking Capo Ferro reccomends first seeking the narrow measure, then moving the entire body in one movement. («Fencing/Rapier/Capo Ferro», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327319 (bản sửa đổi 2788844).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/narrow, mã đối chiếu EV-934AC752. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng