Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

narrow

tính từB1
US/ˈnɛɹoʊ/
narrowed
narrower
narrowest
narrowing
narrows
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

narrow nghĩa là thu hẹp (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

narrow là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not wide.

Các nét nghĩa của từ narrow

  1. 1tính từ
    B1

    not wide

    →

    không rộng(dịch máy, chưa biên tập)

    Trái nghĩa:wide
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8

    narrow escape

    2.818 lần trong kho sách

    narrow passage

    2.109 lần trong kho sách

    narrow path

    2.024 lần trong kho sách

    narrow streets

    1.690 lần trong kho sách

    narrow minded

    1.141 lần trong kho sách

    narrow strip

    980 lần trong kho sách

    narrow lane

    951 lần trong kho sách

    narrow limits

    793 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    B1

    limited in size or scope

    →

    bị giới hạn về quy mô hoặc phạm vi(dịch máy, chưa biên tập)

  3. 3tính từ
    B1

    lacking tolerance or flexibility or breadth of view

    →

    thiếu sự khoan dung hoặc tính linh hoạt hoặc tầm nhìn rộng(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:narrow-minded

Câu hỏi thường gặp về narrow

narrow nghĩa là gì?

narrow nghĩa là thu hẹp (bản dịch máy, chưa biên tập). narrow là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not wide.

narrow dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ narrow có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

narrow được dùng trong câu như thế nào?

In striking Capo Ferro reccomends first seeking the narrow measure, then moving the entire body in one movement. («Fencing/Rapier/Capo Ferro», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327319 (bản sửa đổi 2788844).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/narrow, mã đối chiếu EV-934AC752. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “narrow” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa narrow và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

In striking Capo Ferro reccomends first seeking the narrow measure, then moving the entire body in one movement.

Khi tấn công, Capo Ferro khuyên bạn nên tìm kiếm phạm vi hẹp trước tiên, sau đó di chuyển toàn bộ cơ thể trong một chuyển động.dịch máy, chưa biên tập

«Fencing/Rapier/Capo Ferro», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327319 (bản sửa đổi 2788844).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is about five miles from the present town, where the ground rises gradually into a very narrow ridge, and then breaks down suddenly.
Joseph Woods, Letters of an Architect, From France, Italy, and Greece. Volume 2 [of 2]. Nguồn: Project Gutenberg #64272.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
In the narrow limits of Bonn the young eagle, Beethoven, could not spread his wings for his highest flight.
Franz Hoffmann, Ludwig Van Beethoven. Nguồn: Project Gutenberg #62742.· Bản dịch tiếng Anh · en-US
From the middle of the tail spring two narrow feathers of a rich steel blue, and about ten inches long.
Alfred Russel Wallace, The Malay Archipelago, Volume 2 The Land of the Orang-utan and the Bird of Paradise; A Narrative of Travel, with Studies of Man and Nature. Nguồn: Project Gutenberg #2539.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB