grass
danh từA1- grassed
- grasses
- grassing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
grass nghĩa là cỏ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
grass là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: narrow-leaved green herbage: grown as lawns.
Các nét nghĩa của từ grass
- 1
danh từA1
narrow-leaved green herbage: grown as lawns
cỏ xanh lá hẹp: trồng làm bãi cỏdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
blade of grass1.211 lần trong kho sách
green grass1.697 lần trong kho sách
dry grass1.011 lần trong kho sách
tall grass1.105 lần trong kho sách
blades of grass506 lần trong kho sách
grass plot583 lần trong kho sách
grass grown763 lần trong kho sách
coarse grass408 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
German writer of novels and poetry and plays (born 1927)
Nhà văn tiểu thuyết, thơ ca và kịch người Đức (sinh 1927)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa gunter grass · gunter wilhelm grass
- 3
danh từA1
a police informer who implicates many people
một người cung cấp thông tin cho cảnh sát liên quan đến nhiều ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa supergrass
Câu hỏi thường gặp về grass
grass nghĩa là gì?
grass nghĩa là cỏ (bản dịch máy, chưa biên tập). grass là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: narrow-leaved green herbage: grown as lawns.
grass dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ grass có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
grass được dùng trong câu như thế nào?
He laid his hand quite frankly on her shoulder, and knelt down beside her on the grass. (Mrs. Oliphant, Ombra. Nguồn: Project Gutenberg #53583.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/grass, mã đối chiếu EV-09AF20B3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng