firework
danh từB1- fireworks
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
firework nghĩa là pháo hoa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
firework là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (usually plural) a device with an explosive that burns at a low rate and with colored flames.
Các nét nghĩa của từ firework
- 1
danh từB1
(usually plural) a device with an explosive that burns at a low rate and with colored flames
(thường số nhiều) thiết bị có chất nổ cháy ở tốc độ thấp và có ngọn lửa màudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pyrotechnic
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
display of firework180 lần trong kho sách
firework display61 lần trong kho sách
firework displays17 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về firework
firework nghĩa là gì?
firework nghĩa là pháo hoa (bản dịch máy, chưa biên tập). firework là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (usually plural) a device with an explosive that burns at a low rate and with colored flames.
firework dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ firework có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
firework được dùng trong câu như thế nào?
“I was afraid you’d be like this—that you’d turn on the fountains and let off the fireworks.” (Henry James, The Princess Casamassima (Volume 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #69629.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/firework, mã đối chiếu EV-E7BA5793. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng