ecstatic
tính từB2ecstatic nghĩa là ngây ngất (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
ecstatic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: feeling great rapture or delight.
Các nét nghĩa của từ ecstatic
- 1
tính từB2
feeling great rapture or delight
cảm thấy sung sướng hoặc vui sướng tuyệt vờidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa enraptured · rapturous · rapt · rhapsodic
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
ecstatic contemplation32 lần trong kho sách
ecstatic trance15 lần trong kho sách
ecstatic bliss30 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về ecstatic
ecstatic nghĩa là gì?
ecstatic nghĩa là ngây ngất (bản dịch máy, chưa biên tập). ecstatic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: feeling great rapture or delight.
ecstatic được dùng trong câu như thế nào?
He even made one or two slight improvements in it, which he contemplated with ecstatic pride, and long accounts of which he wrote to Mary. (George Washington Cable, Dr. Sevier. Nguồn: Project Gutenberg #29439.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ecstatic, mã đối chiếu EV-A770708B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng