tall
tính từ- taller
- tallest
tall nghĩa là cao.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1tính từA1
great in vertical dimension
→tuyệt vời theo chiều dọc
Trái nghĩa:shortCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8tall figure2.631 lần trong kho sáchtall thin1.788 lần trong kho sáchtall slender957 lần trong kho sáchtall trees1.929 lần trong kho sáchtall gaunt611 lần trong kho sáchtall grass973 lần trong kho sáchtall handsome1.017 lần trong kho sáchtall slim427 lần trong kho sách - 2tính từA1
lofty in style
→phong cách cao cả
Đồng nghĩa:grandiloquent · magniloquent - 3tính từA1
impressively difficult
→ấn tượng khó khăn
Câu hỏi thường gặp về tall
tall nghĩa là gì?
tall nghĩa là cao. tall là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: great in vertical dimension.
tall dùng trong những kỳ thi nào?
Từ tall ở bậc A1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
tall được dùng trong câu như thế nào?
She was tall and gaunt, and her skin was black as jet. (Joel Chandler Harris, Balaam and His Master, and Other Sketches and Stories. Nguồn: Project Gutenberg #56883.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “tall” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa tall và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
She was tall and gaunt, and her skin was black as jet.Some cities have strong laws that forbid tall buildings, to retain the character of the history and culture.I am, in fact, a little Earl compared with such a tall fellow as Bothwell.That tall old man, who seemed as dry as a branch of brier, was really much affected.