Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

tall

tính từ
A1
US/ˈtɔl/
taller
tallest
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

tall nghĩa là cao.

tall là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: great in vertical dimension.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    A1

    great in vertical dimension

    →

    tuyệt vời theo chiều dọc

    Trái nghĩa:short
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    tall figure
    2.631 lần trong kho sách
    tall thin
    1.788 lần trong kho sách
    tall slender
    957 lần trong kho sách
    tall trees
    1.929 lần trong kho sách
    tall gaunt
    611 lần trong kho sách
    tall grass
    973 lần trong kho sách
    tall handsome
    1.017 lần trong kho sách
    tall slim
    427 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    A1

    lofty in style

    →

    phong cách cao cả

    Đồng nghĩa:grandiloquent · magniloquent
  3. 3tính từ
    A1

    impressively difficult

    →

    ấn tượng khó khăn

Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về tall

tall nghĩa là gì?

tall nghĩa là cao. tall là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: great in vertical dimension.

tall dùng trong những kỳ thi nào?

Từ tall ở bậc A1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

tall được dùng trong câu như thế nào?

She was tall and gaunt, and her skin was black as jet. (Joel Chandler Harris, Balaam and His Master, and Other Sketches and Stories. Nguồn: Project Gutenberg #56883.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tall, mã đối chiếu EV-BA3C66EE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “tall” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa tall và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

She was tall and gaunt, and her skin was black as jet.
Joel Chandler Harris, Balaam and His Master, and Other Sketches and Stories. Nguồn: Project Gutenberg #56883.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Some cities have strong laws that forbid tall buildings, to retain the character of the history and culture.
«Central business district», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=621508 (bản sửa đổi 10168606).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I am, in fact, a little Earl compared with such a tall fellow as Bothwell.
James Grant, Bothwell; or, The Days of Mary Queen of Scots, Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #55528.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
That tall old man, who seemed as dry as a branch of brier, was really much affected.
Émile Zola, The Joy of Life [La joie de vivre]. Nguồn: Project Gutenberg #56541.· Bản dịch tiếng Anh · en-GB