owing
tính từB1owing nghĩa là nợ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
owing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: owed as a debt.
Các nét nghĩa của từ owing
- 1
tính từB1
owed as a debt
nợ như một món nợdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa outstanding · undischarged
Câu hỏi thường gặp về owing
owing nghĩa là gì?
owing nghĩa là nợ (bản dịch máy, chưa biên tập). owing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: owed as a debt.
owing được dùng trong câu như thế nào?
The pilots' group has said Gluscia was fatigued owing to "pressures" flying in India and said he should not be "victimised". («Serb pilots defend colleague in Air India Express disaster», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=222301 (bản sửa đổi 4825922).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/owing, mã đối chiếu EV-941EB350. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng