Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pour”

857 câu thật có từ pour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pour nghĩa là đổ. pour là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to run. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pour

Danh sách câu dẫn chứng (857 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng pour nằm ở trang từ điển: pour đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pour

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pour trong kho câu?
Kho câu có 857 câu có từ pour hoặc các dạng của từ, trích từ 559 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pour gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 222 câu, rồi Bậc B2 với 155 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.