incense
danh từB2- incenses
incense nghĩa là hương (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
incense là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a substance that produces a fragrant odor when burned.
Các nét nghĩa của từ incense
- 1
danh từB2
a substance that produces a fragrant odor when burned
chất khi đốt có mùi thơmdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
incense burners29 lần trong kho sách
burn incense131 lần trong kho sách
incense burner26 lần trong kho sách
fumes of incense27 lần trong kho sách
odor of incense39 lần trong kho sách
odour of incense30 lần trong kho sách
fragrant incense37 lần trong kho sách
grains of incense26 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the pleasing scent produced when incense is burned
hương thơm dễ chịu tỏa ra khi đốt nhangdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về incense
incense nghĩa là gì?
incense nghĩa là hương (bản dịch máy, chưa biên tập). incense là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a substance that produces a fragrant odor when burned.
incense được dùng trong câu như thế nào?
The large halls, which were filled with odors of ambergris and incense, were as still as the grave. (Georg Ebers, A Thorny Path: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5542.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/incense, mã đối chiếu EV-EBA098F9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng