Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

clarify

động từ
B2
US/ˈklɛɹəˌfaɪ/
clarified
clarifies
clarifying
Thuộc:Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL)·Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

clarify nghĩa là làm rõ.

clarify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make clear and (more) comprehensible.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    B2

    make clear and (more) comprehensible

    →

    làm rõ ràng và (nhiều) dễ hiểu hơn

    Đồng nghĩa:clear up · elucidate
    Trái nghĩa:obfuscate
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    clarify butter
    73 lần trong kho sách
    ghee clarify
    7 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    B2

    make clear by removing impurities or solids, as by heating

    →

    làm trong sáng bằng cách loại bỏ tạp chất hoặc chất rắn, như bằng cách đun nóng

Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về clarify

clarify nghĩa là gì?

clarify nghĩa là làm rõ. clarify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make clear and (more) comprehensible.

clarify dùng trong những kỳ thi nào?

Từ clarify ở bậc B2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

clarify được dùng trong câu như thế nào?

She turned it over, but as hoping to clarify much rather than to harmonise. (Henry James, The Ambassadors. Nguồn: Project Gutenberg #432.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/clarify, mã đối chiếu EV-E0070F0B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “clarify” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa clarify và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

She turned it over, but as hoping to clarify much rather than to harmonise.
Henry James, The Ambassadors. Nguồn: Project Gutenberg #432.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This revelation clarifies much of the confusion and mystery that had surrounded Snape.

Tiết lộ này làm sáng tỏ phần lớn sự nhầm lẫn và bí ẩn xung quanh Snape.

«Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Severus Snape», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36014 (bản sửa đổi 4424164).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As stated before, there should also be clear graphics where necessary to clarify the action.

Như đã nêu trước đó, cần có đồ họa rõ ràng khi cần thiết để làm rõ hành động.

«Professional and Technical Writing/Instructions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173261 (bản sửa đổi 4296995).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This section will clarify different keys on the Apple Keyboard.

Phần này sẽ làm rõ các phím khác nhau trên Bàn phím Apple.

«Mac OS X Tiger/Using this Wikibook», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=206816 (bản sửa đổi 4413834).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0