Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

trip

danh từ, động từA1
US/ˈtɹɪp/
tripped
tripping
trips

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

trip nghĩa là chuyến đi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

trip là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a journey for some purpose (usually including the return).

Các nét nghĩa của từ trip

  1. 1

    danh từA1

    a journey for some purpose (usually including the return)

    một cuộc hành trình vì mục đích nào đó (thường bao gồm cả việc trở về)dịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • trip lightly308 lần trong kho sách

    • wedding trip267 lần trong kho sách

    • trip hammer167 lần trong kho sách

    • hunting trip265 lần trong kho sách

    • trial trip278 lần trong kho sách

    • fishing trip173 lần trong kho sách

    • trip to europe229 lần trong kho sách

    • pleasure trip435 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    a hallucinatory experience induced by drugs

    một trải nghiệm ảo giác do ma túy gây radịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA1

    an accidental misstep threatening (or causing) a fall

    một bước đi sai lầm vô tình đe dọa (hoặc gây ra) một cú ngãdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa slip

  4. 4

    động từA1

    miss a step and fall or nearly fall

    lỡ một bước và ngã hoặc suýt ngãdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa stumble

  5. 5

    động từA1

    cause to stumble

    gây vấp ngãdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa trip up

  6. 6

    động từA1

    make a trip for pleasure

    thực hiện một chuyến đi cho vuidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa travel · jaunt

Câu hỏi thường gặp về trip

trip nghĩa là gì?

trip nghĩa là chuyến đi (bản dịch máy, chưa biên tập). trip là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a journey for some purpose (usually including the return).

trip dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ trip có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

trip được dùng trong câu như thế nào?

The girl, who gave her name as Masie Langford, accompanied her father on his trip. (Cornelius Shea, In the Depths of the Dark Continent; or, The Vengeance of Van Vincent. Nguồn: Project Gutenberg #43353.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/trip, mã đối chiếu EV-BAF4C08F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “trip” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa trip và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The girl, who gave her name as Masie Langford, accompanied her father on his trip.
Cornelius Shea, In the Depths of the Dark Continent; or, The Vengeance of Van Vincent. Nguồn: Project Gutenberg #43353. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Everyone enjoyed the trip, but on the outward journey the party became separated and delay occurred on account of the routes through Perth.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/George Archibald Scott/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=443413 (bản sửa đổi 4581624). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
And so saying, he lightly tripped up the stairs before Forester.

Nói xong, anh nhẹ nhàng bước lên cầu thang trước Forester.dịch máy, chưa biên tập

Charles Lever, The Knight Of Gwynne, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #35756. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She has just had her trial trip, and has been accepted by the government.
Frank Gee Patchin, The Battleship Boys at Sea; Or, Two Apprentices in Uncle Sam's Navy. Nguồn: Project Gutenberg #36322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Nothing could be more pleasant than the trip promised to be, and he looked eagerly forward to the start.
G. A. Henty, In the Hands of the Cave-Dwellers. Nguồn: Project Gutenberg #43067. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
To most girls a coaching or yachting trip is an adventure.

Đối với hầu hết các cô gái, một chuyến đi huấn luyện hoặc du thuyền là một cuộc phiêu lưu.dịch máy, chưa biên tập

John Henry Goldfrap, The Motor Rangers' Wireless Station. Nguồn: Project Gutenberg #50260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I'll go the first trip with ye, lads, an' trust the old cutter to luck.”
J. R. Hutchinson, The Quest of the Golden Pearl. Nguồn: Project Gutenberg #50897. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The others, who were enjoying themselves, said: "Oh, we will go a bit farther; it would be a pity to cut our trip short."
G. A. Henty, With the British Legion: A Story of the Carlist Wars. Nguồn: Project Gutenberg #53859. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In fact, the Colonel was glad to have Allison with him on this trip.
L. Frank Baum, Daughters of Destiny. Nguồn: Project Gutenberg #54540. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It was undeniable that Mr. Harcourt had contributed more than his share to the pleasure of the trip.
Caroline Abbot Stanley, A Modern Madonna. Nguồn: Project Gutenberg #57418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"He told me of his trip to the house that night, and of actually seeing the phantom.
Jacques Futrelle, The problem of Cell 13. Nguồn: Project Gutenberg #57669. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“But we have cut under in price half a dollar on a trip,” suggested Waddie.
Oliver Optic, On Time; or, Bound to Get There. Nguồn: Project Gutenberg #65552. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US