main
tính từB1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
main nghĩa là chính (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
main là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: most important element.
Các nét nghĩa của từ main
- 1
tính từB1
most important element
yếu tố quan trọng nhấtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa chief · primary · principal · master
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
main body4.140 lần trong kho sách
main street2.732 lần trong kho sách
main road2.454 lần trong kho sách
main deck1.400 lần trong kho sách
main mast671 lần trong kho sách
main entrance934 lần trong kho sách
main force1.437 lần trong kho sách
main topsail517 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
(of a clause) capable of standing syntactically alone as a complete sentence
(của một mệnh đề) có khả năng đứng một mình về mặt cú pháp như một câu hoàn chỉnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa independent
- 3
tính từB1
of force
lực lượngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về main
main nghĩa là gì?
main nghĩa là chính (bản dịch máy, chưa biên tập). main là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: most important element.
main dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ main có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
main được dùng trong câu như thế nào?
The main point of a wiki website is to make it easy for contributors to collaborate in building its content, whatever that content may be. («How Wikipedia Works/Chapter 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291599 (bản sửa đổi 4039035).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/main, mã đối chiếu EV-43DE6DA8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng