primary
tính từB2- primaries
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
primary nghĩa là chính (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
primary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of first rank or importance or value.
Các nét nghĩa của từ primary
- 1
tính từB2
of first rank or importance or value
thứ hạng đầu tiên hoặc tầm quan trọng hoặc giá trịdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa secondary
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
primary quills147 lần trong kho sách
democratic primary200 lần trong kho sách
primary schools265 lần trong kho sách
primary sources221 lần trong kho sách
primary coverts100 lần trong kho sách
primary focus180 lần trong kho sách
primary source332 lần trong kho sách
republican primary149 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
not derived from or reducible to something else
không bắt nguồn từ hoặc có thể rút gọn thành cái gì khácdịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từB2
most important element
yếu tố quan trọng nhấtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa chief · main · principal · master
Câu hỏi thường gặp về primary
primary nghĩa là gì?
primary nghĩa là chính (bản dịch máy, chưa biên tập). primary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of first rank or importance or value.
primary dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ primary có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
primary được dùng trong câu như thế nào?
Public health, together with primary care, secondary care, and tertiary care, is part of a country's overall healthcare system. («Public Health», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=302049 (bản sửa đổi 2594782).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/primary, mã đối chiếu EV-4E85AF19. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng