principal
tính từ, danh từA2- principals
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
principal nghĩa là hiệu trưởng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
principal là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: most important element.
Các nét nghĩa của từ principal
- 1
tính từA2
most important element
yếu tố quan trọng nhấtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa chief · main · primary · master
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
principal streets643 lần trong kho sách
principal actors329 lần trong kho sách
principal cities422 lần trong kho sách
principal towns381 lần trong kho sách
principal entrance541 lần trong kho sách
principal chiefs338 lần trong kho sách
principal officers666 lần trong kho sách
principal object918 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
the original amount of a debt on which interest is calculated
số tiền ban đầu của khoản nợ được tính lãidịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA2
the educator who has executive authority for a school
nhà giáo dục có thẩm quyền điều hành một trường họcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa school principal · head teacher · head
- 4
danh từA2
an actor who plays a principal role
một diễn viên đóng vai chínhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa star · lead
Câu hỏi thường gặp về principal
principal nghĩa là gì?
principal nghĩa là hiệu trưởng (bản dịch máy, chưa biên tập). principal là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: most important element.
principal dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ principal có 4 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
principal được dùng trong câu như thế nào?
The black man who stopped me was the “serki-n-baï” (the principal or chief of the slaves). (Heinrich Barth, Travels and discoveries in North and Central Africa. Nguồn: Project Gutenberg #73138.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/principal, mã đối chiếu EV-F61CC2AC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng