Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

chief

tính từ, danh từB1
US/ˈtʃif/
chiefs

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

chief nghĩa là người đứng đầu (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

chief là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: most important element.

Các nét nghĩa của từ chief

  1. 1

    tính từB1

    most important element

    yếu tố quan trọng nhấtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa main · primary · principal · master

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • commander in chief5.681 lần trong kho sách

    • chief justice3.414 lần trong kho sách

    • chief engineer1.486 lần trong kho sách

    • chief mate1.092 lần trong kho sách

    • chief executive836 lần trong kho sách

    • chief magistrate841 lần trong kho sách

    • indian chief1.216 lần trong kho sách

    • chief of police921 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a person who is in charge

    một người chịu trách nhiệmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa head · top dog

  3. 3

    danh từB1

    a person who exercises control over workers

    một người thực hiện quyền kiểm soát công nhândịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa foreman · gaffer · honcho · boss

  4. 4

    danh từB1

    the head of a tribe or clan

    người đứng đầu một bộ lạc hoặc thị tộcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa headman · tribal chief · chieftain

Câu hỏi thường gặp về chief

chief nghĩa là gì?

chief nghĩa là người đứng đầu (bản dịch máy, chưa biên tập). chief là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: most important element.

chief dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ chief có 4 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

chief được dùng trong câu như thế nào?

Duke fired at board members until he was shot and wounded by district security chief Mike Jones. («Gunman shoots during board meeting in Florida, then kills self», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=228951 (bản sửa đổi 4819213).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/chief, mã đối chiếu EV-7D68E483. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “chief” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa chief và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Duke fired at board members until he was shot and wounded by district security chief Mike Jones.
«Gunman shoots during board meeting in Florida, then kills self», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=228951 (bản sửa đổi 4819213). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
If some one else were Chief of Staff, that person could refuse to support Musharraf.
«Taliban resurgent in Pakistan on enforcement of Sharia law/Interview archive», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=67846 (bản sửa đổi 1280694). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
The second of the chief causes of obesity is the floury and starchy substances which man makes the prime ingredients of his daily nourishment.

Nguyên nhân thứ hai gây ra béo phì là do các chất bột và tinh bột mà con người tạo ra thành những thành phần chính trong thực phẩm hàng ngày của mình.dịch máy, chưa biên tập

«Jean Anthelme Brillat-Savarin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=282374 (bản sửa đổi 10937909). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
With the royal assent they might elect their own chief magistrate, bishop and judges.
«Venice and Dalmatia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=196645 (bản sửa đổi 10847517). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Even though he was one of Jesus' disciples, he helped the chief priests arrest Jesus.
«Judas Iscariot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=118086 (bản sửa đổi 10805371). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“Mahaska has done well,” he answered; “she is a chief now—she might tread the war-path with the noblest of the tribe.”
Ann S. Stephens, The Indian queen. Nguồn: Project Gutenberg #74912. · Nguyên văn tiếng Anh
I considered Marat its chief cause, and to save my country I sacrificed myself, and slew him.”
Alexandre Dumas, Love and liberty. Nguồn: Project Gutenberg #73772. · Bản dịch tiếng Anh
The black man who stopped me was the “serki-n-baï” (the principal or chief of the slaves).
Heinrich Barth, Travels and discoveries in North and Central Africa. Nguồn: Project Gutenberg #73138. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
“We will go on to our hunting grounds,” said the War Chief, “if there are ten thousand of them.”
Elijah Nicholas Wilson, The white Indian boy. Nguồn: Project Gutenberg #72101. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
“Your real hold on the Street is the secret chain linking these statesmen, through you and Endicott, to the secret chiefs of the Sugar Syndicate.
Richard Savage, In the swim. Nguồn: Project Gutenberg #71751. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"It is Bob-tailed Horse!" he exclaimed, turning to the chief.
Jos. E. Badger, Dusky Dick: or, Old Toby Castor's great campaign A story of the last Sioux outbreak. Nguồn: Project Gutenberg #68699. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Although far less superstitious than the majority, the chief was nonplussed--knew not what to say.
Edward Sylvester Ellis, The red wizard, or, the cave captive. Nguồn: Project Gutenberg #68625. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US