Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

master

danh từ
B2
US/ˈmæstɚ/
mastered
mastering
masters
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

master nghĩa là bậc thầy.

master là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an artist of consummate skill.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    an artist of consummate skill

    →

    một nghệ sĩ có kỹ năng hoàn hảo

    Đồng nghĩa:maestro
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    grand master
    1.430 lần trong kho sách
    young master
    4.073 lần trong kho sách
    station master
    1.370 lần trong kho sách
    dancing master
    1.090 lần trong kho sách
    school master
    1.283 lần trong kho sách
    quarter master
    942 lần trong kho sách
    master richard
    833 lần trong kho sách
    master of ceremonies
    651 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    a person who has general authority over others

    →

    một người có thẩm quyền chung đối với người khác

    Đồng nghĩa:overlord, lord
  3. 3danh từ
    B2

    a combatant who is able to defeat rivals

    →

    một chiến binh có khả năng đánh bại đối thủ

    Đồng nghĩa:victor, superior
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa master và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

In the following, we will see how the most general form of the Markovian master equation will look like.

Trong phần sau, chúng ta sẽ thấy dạng tổng quát nhất của phương trình tổng thể Markovian sẽ trông như thế nào.

Wikimedia contributors, Open Quantum Systems/The Lindblad Form
A bad Master strives toward money, power, sex or recognition.
Wikimedia contributors, I Ching oracle
The specification in itself, does not support any form of multi-master arrangement.
Wikimedia contributors, Motherboard
Secondly, it is difficult for them to shortly master big data technologies (sometimes designed by the same big players) due to their high learning curves.

Thứ hai, họ khó có thể nhanh chóng làm chủ được các công nghệ dữ liệu lớn (đôi khi được thiết kế bởi cùng những công ty lớn) do đường cong học tập cao của họ.

Wikimedia contributors, Practical DevOps for Big Data/Introduction
I can still remember well, that one of the course participants asked my zen master if one can get supernatural abilities.

Tôi vẫn còn nhớ rõ rằng một trong những người tham gia khóa học đã hỏi thiền sư của tôi rằng liệu một người có thể có được khả năng siêu nhiên hay không.

Wikimedia contributors, Mysticism/Discussion on mysticism
The OScar project emphasizes mastering of the process and thorougness rather than working towards a deadline.

Dự án OScar nhấn mạnh đến việc nắm vững quy trình và tính kỹ lưỡng hơn là làm việc hướng tới thời hạn.

Wikimedia contributors, Digital Rhetoric/Collaboration and Wikinomics
What activities have you mastered that offer you opportunities for flow?

Bạn đã thành thạo những hoạt động nào mang lại cho bạn cơ hội trôi chảy?

Wikimedia contributors, Dialectical Behavioral Therapy/Core Mindfulness Skills/Participate and Flow
In Sufism, the major wali are considered to have been masters in the art of spiritual purification.

Trong chủ nghĩa Sufism, các wali chính được coi là bậc thầy trong nghệ thuật thanh lọc tâm linh.

Wikipedia contributors, Saint
This is why a Master must share a life with the otome.
Wikipedia contributors, My-Otome
It was said that Shelties were sheep dogs so they try to please their master and have a strong sense of responsibility.

Người ta nói rằng Shelties là giống chó chăn cừu nên chúng cố gắng làm hài lòng chủ và có tinh thần trách nhiệm cao.

Wikipedia contributors, Shetland Sheepdog
Sancho liked the form, and desired his master to sign it.

Sancho thích mẫu đơn này và muốn ông chủ ký vào.

Cervantes Saavedra, Miguel de, The history and adventures of the renowned Don Quixote, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Miss Calder might disapprove of him, with everything else she had seen at Rocky Fork, but she could not help liking the old master.

Cô Calder có thể không đồng tình với anh ta, với mọi thứ khác mà cô đã thấy ở Rocky Fork, nhưng cô không thể không thích ông chủ cũ.

Catherwood, Mary Hartwell, Rocky Fork, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về master (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. master nghĩa là gì trong tiếng Việt?

master có nghĩa chính là: một nghệ sĩ có kỹ năng hoàn hảo. Định nghĩa tiếng Anh: "an artist of consummate skill".

2. master thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

master là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của master theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), master được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈmæstɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. master thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ master được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của master gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của master gồm: mastered, mastering, masters.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với master là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: grand master, young master, station master, dancing master, school master.

7. master có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: maestro, overlord, lord, victor, superior. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến master?

Từ master xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với master đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "In the following, we will see how the most general form of the Markovian master equation will look like." (Dịch nghĩa: Trong phần sau, chúng ta sẽ thấy dạng tổng quát nhất của phương trình tổng thể Markovian sẽ trông như thế nào.). Câu văn minh họa cách dùng master làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng master?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.