dominate
động từB2- dominated
- dominates
- dominating
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
dominate nghĩa là thống trị (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
dominate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be larger in number, quantity, power, status or importance.
Các nét nghĩa của từ dominate
- 1
động từB2
be larger in number, quantity, power, status or importance
lớn hơn về số lượng, số lượng, quyền lực, địa vị hoặc tầm quan trọngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa predominate · rule · reign · prevail
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
male dominate99 lần trong kho sách
- 2
động từB2
be in control
được kiểm soátdịch máy, chưa biên tập
- 3
động từB2
have dominance or the power to defeat over
có sự thống trị hoặc sức mạnh để đánh bạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa master
Câu hỏi thường gặp về dominate
dominate nghĩa là gì?
dominate nghĩa là thống trị (bản dịch máy, chưa biên tập). dominate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be larger in number, quantity, power, status or importance.
dominate dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ dominate có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
dominate được dùng trong câu như thế nào?
Plots, traps, getting even, revenge, retaliation, and other interpersonal mischief dominate. («Unleashing Creativity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=250837 (bản sửa đổi 2787789).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dominate, mã đối chiếu EV-430AC44D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng