Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

dominate

động từB2
US/ˈdɑməˌneɪt/
dominated
dominates
dominating

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

dominate nghĩa là thống trị (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

dominate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be larger in number, quantity, power, status or importance.

Các nét nghĩa của từ dominate

  1. 1

    động từB2

    be larger in number, quantity, power, status or importance

    lớn hơn về số lượng, số lượng, quyền lực, địa vị hoặc tầm quan trọngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa predominate · rule · reign · prevail

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • male dominate99 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB2

    be in control

    được kiểm soátdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    động từB2

    have dominance or the power to defeat over

    có sự thống trị hoặc sức mạnh để đánh bạidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa master

Câu hỏi thường gặp về dominate

dominate nghĩa là gì?

dominate nghĩa là thống trị (bản dịch máy, chưa biên tập). dominate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be larger in number, quantity, power, status or importance.

dominate dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ dominate có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

dominate được dùng trong câu như thế nào?

Plots, traps, getting even, revenge, retaliation, and other interpersonal mischief dominate. («Unleashing Creativity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=250837 (bản sửa đổi 2787789).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dominate, mã đối chiếu EV-430AC44D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “dominate” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa dominate và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Plots, traps, getting even, revenge, retaliation, and other interpersonal mischief dominate.

Những âm mưu, cạm bẫy, trả thù, trả thù và những trò nghịch ngợm giữa các cá nhân khác chiếm ưu thế.dịch máy, chưa biên tập

«Unleashing Creativity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=250837 (bản sửa đổi 2787789). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They stood like two giants of romance guarding the pass and dominating the valley.
Washington Irving, Chronicle of the Conquest of Granada, from the mss. of Fray Antonio Agapida. Nguồn: Project Gutenberg #3293. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
"The smile is habitual, and dominates any other expression his features might be capable of; but that it is assumed I do not believe.

"Nụ cười là thói quen và chi phối mọi biểu hiện khác mà nét mặt anh ta có thể có; nhưng tôi không tin đó là giả định.dịch máy, chưa biên tập

L. Frank Baum, Aunt Jane's Nieces at Millville. Nguồn: Project Gutenberg #10359. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Tell me about these people," said Harlan, ignoring the speech, and dominated once more by healthy human curiosity.
Myrtle Reed, At the Sign of the Jack O'Lantern. Nguồn: Project Gutenberg #26673. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Murmurs inside were distinctly heard, dominated by the ringing voice of the baron.

Những tiếng thì thầm bên trong vang lên rõ ràng, chủ yếu là giọng nói vang vọng của nam tước.dịch máy, chưa biên tập

Eugène Sue, The Knight of Malta. Nguồn: Project Gutenberg #40075. · Bản dịch tiếng Anh
He was content to be taken where the other would--dominated, captive, and glad.

Anh ta hài lòng khi được đưa đến nơi mà người kia sẽ thống trị, bị giam cầm và vui mừng.dịch máy, chưa biên tập

Guy Thorne, The Angel. Nguồn: Project Gutenberg #40571. · Nguyên văn tiếng Anh
With him, might made right, and the dominating law was the will of the stronger.
Horatio, Jr. Alger, Adventures of a Telegraph Boy; or, "Number 91". Nguồn: Project Gutenberg #52616. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Crimson and scarlet dominated the world now, throbbing from horizon to horizon.
Reginald Farrer, The Sundered Streams: The History of a Memory That Had No Full Stops. Nguồn: Project Gutenberg #62469. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A large ramp dominates one end of the Serpentine, with large screens dotted around the venue.

Một đoạn đường nối lớn chiếm ưu thế ở một đầu của Serpentine, với các màn hình lớn rải rác xung quanh địa điểm.dịch máy, chưa biên tập

«Second "Red Bull Flugtag London" lands in Hyde Park», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=107347 (bản sửa đổi 4864305). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
"Had the emperor not recalled his fleets and established barriers to overseas travel, China might have come to dominate the southwestern Pacific."

“Nếu hoàng đế không triệu hồi các hạm đội của mình và thiết lập các rào cản đối với việc du hành ra nước ngoài, Trung Quốc có thể đã thống trị vùng Tây Nam Thái Bình Dương.”dịch máy, chưa biên tập

«How to Write a Research Paper in History/Writing the paper», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=78777 (bản sửa đổi 4647468). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Healthy human interactions are not dominated by manipulation but rather find genuine concern for others and a sense of cooperation.
«Motivation and emotion/Book/2014/Workplace bullying motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=168154 (bản sửa đổi 2333401). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As one man can ever dominate other men it was done that silent noon hour.
Will Lillibridge, Where the Trail Divides. Nguồn: Project Gutenberg #11683. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB