mastery
danh từB2- masteries
mastery nghĩa là sự làm chủ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
mastery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: great skillfulness and knowledge of some subject or activity.
Các nét nghĩa của từ mastery
- 1
danh từB2
great skillfulness and knowledge of some subject or activity
kỹ năng và kiến thức tuyệt vời về một số chủ đề hoặc hoạt độngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa command · control
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
mastery goals124 lần trong kho sách
mastery goal130 lần trong kho sách
gained the mastery130 lần trong kho sách
complete mastery157 lần trong kho sách
struggled for mastery50 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
power to dominate or defeat
sức mạnh để thống trị hoặc đánh bạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa domination · supremacy
- 3
danh từB2
the act of mastering or subordinating someone
hành động làm chủ hoặc phục tùng ai đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa subordination
Câu hỏi thường gặp về mastery
mastery nghĩa là gì?
mastery nghĩa là sự làm chủ (bản dịch máy, chưa biên tập). mastery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: great skillfulness and knowledge of some subject or activity.
mastery được dùng trong câu như thế nào?
Students with mastery goal orientations hence use more effective learning strategies and tend to demonstrate a willingness to engage with more challenging material. («Motivation and emotion/Book/2022/Academic help-seeking», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286271 (bản sửa đổi 2532029).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mastery, mã đối chiếu EV-7C1D77C3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng