Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

subdue

động từ (v)

B2
/səbˈdu//səbˈdu/
Biến thể:
subdues/səbˈduz/
(Ngôi thứ 3 số ít)
subdued/səbˈdud/
(Quá khứ / Phân từ)
subduing/səbˈduɪŋ/
(Dạng V-ing)

Subdue có nghĩa là đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền.

Định nghĩa Anh – Anh: To put down by force or authority.

Họ từ:conquer(động từ (v))·inhibit(động từ (v))·inhibition(danh từ (n))·master(danh từ (n))·mastery(danh từ (n))·mortify(động từ (v))·overcome(động từ (v))·quash(động từ (v))·repress(động từ (v))·repression(danh từ (n))·subordinate(danh từ (n))·suppress(động từ (v))Bảng họ từ →
Diễn đạt “đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền”:subdueB2·conquerB1·suppressB2·stamp downB1·inhibitB1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B2
Lộ trình mục tiêu
B2
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.subdueđộng từ (v)

    To put down by force or authority.

    Đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền.

    • •

      She had to conquer him now or lose him for ever.

    Đồng nghĩa (SYN):conquer/suppress/stamp down/inhibit/curb
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.subdueđộng từ (v)

    To put down by force or authority.

    Đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền.

    Đồng nghĩa (SYN):inhibit/suppress/stamp down/conquer/curb
  3. 3.subdueđộng từ (v)

    Get on top of; deal with successfully.

    Bậc thầy.

    Đồng nghĩa (SYN):master/overcome/get over/surmount
  4. 4.subdueđộng từ (v)

    Hold within limits and control.

    Giữ trong giới hạn và kiểm soát.

    Đồng nghĩa (SYN):mortify/crucify
  5. 5.subdueđộng từ (v)

    Get on top of; deal with successfully.

    Vượt lên trên.

    Đồng nghĩa (SYN):overcome/get over/surmount/master
  6. 6.subdueđộng từ (v)

    Put down by force or intimidation.

    Bác bỏ, hủy bỏ một phán quyết pháp lý; dập tắt cuộc nổi loạn.

    Đồng nghĩa (SYN):quash/repress/keep down/subjugate/reduce
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): subdue

Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

conquer ↔ subdue

Mục từ "subdue" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "conquer, inhibit, master, mortify, overcome, quash, repress, subordinate, suppress, tame" (đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: subdue

12 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "subdue" trong kho từ điển gồm 12 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: conquer: động từ (v), inhibit: động từ (v), inhibition: danh từ (n), master: danh từ (n), mastery: danh từ (n), mortify: động từ (v), overcome: động từ (v), quash: động từ (v), repress: động từ (v), repression: danh từ (n), subordinate: danh từ (n), suppress: động từ (v).

conquerđộng từ (v)/ˈkɑŋkɚ/

đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền

•

She had to conquer him now or lose him for ever.

Nguồn: Caine, Hall, Sir: The Master of Man: The Story of a Sin

inhibitđộng từ (v)/ˌɪnˈhɪbət/

đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền

•

Susannah had to inhibit her chuckles when, floating a foot above his head, she realized for the first time that he dyed his hair.

Nguồn: Gillmore, Inez Haynes: Out of the Air

inhibitiondanh từ (n)/ˌɪnhəˈbɪʃən/

sự loại trừ một cách có ý thức những suy nghĩ hoặc ham muốn không thể chấp nhận được

•

Hence we resolve to take a view which makes the conception of an inhibition no longer very enigmatical.

Nguồn: Freud, Sigmund: Inhibition, symptom and anxiety

masterdanh từ (n)/ˈmæstɚ/

một nghệ sĩ có kỹ năng hoàn hảo

•

The master of the manor had quitted the scene unmourned.

Nguồn: Henham, Ernest G. (Ernest George): The feast of Bacchus

masterydanh từ (n)/ˈmæstɚi/

kỹ năng và kiến thức tuyệt vời về một số chủ đề hoặc hoạt động

•

But Jack, being less encumbered by apparel than the lady, would have distanced her, but for an unlucky accident, that gave her a temporary mastery.

Nhưng Jack, ít bị vướng bận bởi trang phục hơn quý cô, lẽ ra đã có thể giữ khoảng cách với cô, nhưng vì một tai nạn xui xẻo, điều đó đã mang lại cho cô khả năng làm chủ tạm thời.

Nguồn: Prest, Thomas Peckett: Varney the vampyre; or, the feast of blood

mortifyđộng từ (v)/ˈmɔɹtɪˌfaɪ/

thực hành việc từ bỏ cơ thể và sự thèm ăn của mình

•

But I assure you, he may write his worst, and he will never mortify me again.

Nguồn: Darwin, Charles: Life and Letters of Charles Darwin — Volume 2

overcomeđộng từ (v)/ˈoʊvɚˌkʌm/

giành chiến thắng trước

•

Two duels are described and through the story runs a pretty romance, which meets and overcomes obstacles, aided by the future president.

Nguồn: Various: The Taylor-Trotwood Magazine, Vol. IV, No. 4, January 1907

quashđộng từ (v)/ˈkwɔʃ/

bác bỏ, hủy bỏ một phán quyết pháp lý; dập tắt cuộc nổi loạn

•

We want to quash diversions before they develop, and signal to the reader that we know what we are writing about.

Nguồn: Writing Better University Essays/Delimiting the question

repressđộng từ (v)/ɹiˈpɹɛs/

hạ bệ bằng vũ lực hoặc đe dọa

•

To-morrow we will talk; to-night I could not repress my impatience to see you, though but for a few moments.

Nguồn: Evans, Augusta J. (Augusta Jane): Macaria

repressiondanh từ (n)/ɹiˈpɹɛʃən/

một tình trạng bị nô dịch cưỡng bức

•

It has been an unusual case of repression, for one thing.

“Có một điều, đó là một trường hợp đàn áp bất thường.

Nguồn: Stratton-Porter, Gene: A Girl of the Limberlost

subordinatedanh từ (n)/səˈbɔɹdəˌneɪt/

một trợ lý chịu sự ủy quyền hoặc kiểm soát của người khác

•

Previously to the 'Witch Act,' the charge of sorcery was, in most cases, a subordinate and subsidiary one, attached to various political or other indictments.

Nguồn: Williams, Howard: The Superstitions of Witchcraft

suppressđộng từ (v)/səˈpɹɛs/

đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền

•

Nearly bursting with suppressed laughter, our arksmen said nothing, but kept the horses hard at work.

Nguồn: Stephens, C. A. (Charles Asbury): The Ark of 1803: A Story of Louisiana Purchase Times

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: subdue

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 3 mục kết hợp trong dữ liệu của "subdue". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (3)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • conquer hero
  • stoops to conquer
  • worlds to conquer
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: subdue

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "subdue" phân theo từng nét nghĩa (đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "subdue" ở nét nghĩa "đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền" (ngoài ra "conquer" còn biểu thị: chiếm hữu bằng vũ lực, như sau một cuộc xâm lược).

“She had to conquer him now or lose him for ever.”

Đồng nghĩa với "subdue" ở nét nghĩa "đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền" (ngoài ra "suppress" còn biểu thị: đi xuống hoặc giữ xuống bằng cách sử dụng quyền lực của mình một cách bất công).

“Nearly bursting with suppressed laughter, our arksmen said nothing, but kept the horses hard at work.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "subdue" khi diễn đạt nét nghĩa: đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền.

Đồng nghĩa với "subdue" ở nét nghĩa "đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền" (ngoài ra "inhibit" còn biểu thị: giới hạn phạm vi hoặc mức độ của).

“Susannah had to inhibit her chuckles when, floating a foot above his head, she realized for the first time that he dyed his hair.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "subdue" khi diễn đạt nét nghĩa: đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền.

Đồng nghĩa với "subdue" ở nét nghĩa "bậc thầy" (ngoài ra "master" còn biểu thị: có sự thống trị hoặc sức mạnh để đánh bại).

“The master of the manor had quitted the scene unmourned.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: subdue

12 câu trong kho sách →
She had to conquer him now or lose him for ever.
Caine, Hall, Sir: The Master of Man: The Story of a Sin, Tiếng Anh (Anh - Anh)
All the rest of Rossetti’s life was spent in a constant struggle against them until at last they conquered in his death.
Carpenter, Flora L. (Flora Leona): Stories Pictures Tell. Book 7, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It is, perhaps, for this reason that the Osmanlis have conquered so much, and possessed so little talent for governing what they acquired.
Mayhew, Henry: London Labour and the London Poor, Vol. 4, Tiếng Anh (Anh - Anh)
We boast that we have conquered nature on the Isthmus, but we have merely won a truce along a comparatively narrow strip between the oceans.
Abbot, Willis J. (Willis John): Panama and the Canal in Picture and Prose, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
All seemed propitious, and the way prepared for the coming of the conquering heroine.
Kennard, Nina H.: Mrs. Siddons, Tiếng Anh (Anh - Anh)
For by that knowing, what is ourself is conquered and disappears, and the infinite self enters and fills its place.
Hawthorne, Julian: The Cosmic Courtship, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
A conquered people do not give up their ‘lore’ with the land, but carry their customs and traditions with them to their new homes.
Barker, W. H. (William Henry), 1882-1929 [Compiler]: West African Folk-Tales, Tiếng Anh (Anh - Anh)
We return disappointed, but not defeated, and far from conquered.”
Sabin, Edwin L. (Edwin Legrand): Lost with Lieutenant Pike How from the Pawnee Village the boy named Scar Head marched with the young American Chief clear into the Snowy Mountains; how in the dead of winter they searched for the Lost River and thought that they had found it; and how the Spanish Soldiery came upon them and took them down to Santa Fé of New Mexico, where another surprise awaited them, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: subdue

Từ vựng bậcB2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “subdue” (Bậc B2):Danh mục từ bậc B2 →

“She had to conquer him now or lose him for ever.”

Nguồn: Caine, Hall, Sir: The Master of Man: The Story of a Sin

“All the rest of Rossetti’s life was spent in a constant struggle against them until at last they conquered in his death.”

Nguồn: Carpenter, Flora L. (Flora Leona): Stories Pictures Tell. Book 7

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “subdue”

Chuẩn bậcB2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “subdue” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “subdue”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “subdue” với tần suất cao:

311 lần trong kho sách
97 lần trong kho sách
85 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “subdue”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “subdue”:

“She had to conquer him now or lose him for ever.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “subdue”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /səbˈdu/; US /səbˈdu/.

subdue (động từ): đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền

Định nghĩa tiếng Anh: To put down by force or authority.

Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

conquer ↔ subdue

Họ từ trong dữ liệu: conquer: động từ (v) · inhibit: động từ (v) · inhibition: danh từ (n) · master: danh từ (n) · mastery: danh từ (n) · mortify: động từ (v) · overcome: động từ (v) · quash: động từ (v) · repress: động từ (v) · repression: danh từ (n) · subordinate: danh từ (n) · suppress: động từ (v)

Mốc 3 · Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi311 lần trong kho sách

conquer hero

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "subdue" trong câu.

Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm97 lần trong kho sách

stoops to conquer

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "subdue" trong câu.

Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái85 lần trong kho sách

worlds to conquer

Nét nghĩa mở rộng: to put down by force or authority (đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “subdue”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: subdue

Hỏi đáp trọng tâm

subdue nghĩa là gì (meaning & definition)?

subdue (động từ, phát âm Mỹ /səbˈdu/) có nghĩa là đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "conquer"). to put down by force or authority

Từ subdue trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈdu/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /səbˈdu/; US /səbˈdu/.

Từ subdue là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "subdue" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: subdues; Quá khứ / Phân từ: subdued; Dạng V-ing: subduing.

Các nét nghĩa của từ subdue theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền (Ví dụ: “She had to conquer him now or lose him for ever.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền - Nét nghĩa 3 [B2]: bậc thầy - Nét nghĩa 4 [B2]: giữ trong giới hạn và kiểm soát - Nét nghĩa 5 [B1]: vượt lên trên - Nét nghĩa 6 [C2]: bác bỏ, hủy bỏ một phán quyết pháp lý; dập tắt cuộc nổi loạn

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ subdue:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /səbˈdu/; US /səbˈdu/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: subdues; Quá khứ / Phân từ: subdued; Dạng V-ing: subduing.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ subdue:

conquer hero; stoops to conquer; worlds to conquer

subdue được dùng trong câu như thế nào?

She had to conquer him now or lose him for ever. (Hall, Sir Caine, The Master of Man: The Story of a Sin. Nguồn: Project Gutenberg #61865.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/subdue, mã đối chiếu EV-BF612B5C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "subdue" được liên kết trực tiếp từ mạng lưới đồng nghĩa WordNet của "conquer, inhibit, master, mortify, overcome, quash, repress, subordinate, suppress, tame".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (10)

conquer, inhibit, master, mortify, overcome, quash, repress, subordinate, suppress, tame