subdue
động từ (v)
Subdue có nghĩa là đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền.
Định nghĩa Anh – Anh: To put down by force or authority.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.subdueđộng từ (v)
To put down by force or authority.
Đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền.
- •
She had to conquer him now or lose him for ever.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •conquer hero311 lần trong kho sách
- •stoops to conquer97 lần trong kho sách
- •worlds to conquer85 lần trong kho sách
- •
- 2.subdueđộng từ (v)
To put down by force or authority.
Đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền.
- 3.subdueđộng từ (v)
Get on top of; deal with successfully.
Bậc thầy.
- 4.subdueđộng từ (v)
Hold within limits and control.
Giữ trong giới hạn và kiểm soát.
- 5.subdueđộng từ (v)
Get on top of; deal with successfully.
Vượt lên trên.
- 6.subdueđộng từ (v)
Put down by force or intimidation.
Bác bỏ, hủy bỏ một phán quyết pháp lý; dập tắt cuộc nổi loạn.
Từ nguyên học (Etymology): subdue
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
conquer ↔ subdue
Mục từ "subdue" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "conquer, inhibit, master, mortify, overcome, quash, repress, subordinate, suppress, tame" (đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền).
Họ từ & Biến thể từ loại: subdue
Họ từ của "subdue" trong kho từ điển gồm 12 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: conquer: động từ (v), inhibit: động từ (v), inhibition: danh từ (n), master: danh từ (n), mastery: danh từ (n), mortify: động từ (v), overcome: động từ (v), quash: động từ (v), repress: động từ (v), repression: danh từ (n), subordinate: danh từ (n), suppress: động từ (v).
đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền
She had to conquer him now or lose him for ever.
Nguồn: Caine, Hall, Sir: The Master of Man: The Story of a Sin
đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền
Susannah had to inhibit her chuckles when, floating a foot above his head, she realized for the first time that he dyed his hair.
Nguồn: Gillmore, Inez Haynes: Out of the Air
sự loại trừ một cách có ý thức những suy nghĩ hoặc ham muốn không thể chấp nhận được
Hence we resolve to take a view which makes the conception of an inhibition no longer very enigmatical.
Nguồn: Freud, Sigmund: Inhibition, symptom and anxiety
một nghệ sĩ có kỹ năng hoàn hảo
The master of the manor had quitted the scene unmourned.
Nguồn: Henham, Ernest G. (Ernest George): The feast of Bacchus
kỹ năng và kiến thức tuyệt vời về một số chủ đề hoặc hoạt động
But Jack, being less encumbered by apparel than the lady, would have distanced her, but for an unlucky accident, that gave her a temporary mastery.
Nhưng Jack, ít bị vướng bận bởi trang phục hơn quý cô, lẽ ra đã có thể giữ khoảng cách với cô, nhưng vì một tai nạn xui xẻo, điều đó đã mang lại cho cô khả năng làm chủ tạm thời.
Nguồn: Prest, Thomas Peckett: Varney the vampyre; or, the feast of blood
thực hành việc từ bỏ cơ thể và sự thèm ăn của mình
But I assure you, he may write his worst, and he will never mortify me again.
Nguồn: Darwin, Charles: Life and Letters of Charles Darwin — Volume 2
giành chiến thắng trước
Two duels are described and through the story runs a pretty romance, which meets and overcomes obstacles, aided by the future president.
Nguồn: Various: The Taylor-Trotwood Magazine, Vol. IV, No. 4, January 1907
bác bỏ, hủy bỏ một phán quyết pháp lý; dập tắt cuộc nổi loạn
We want to quash diversions before they develop, and signal to the reader that we know what we are writing about.
Nguồn: Writing Better University Essays/Delimiting the question
hạ bệ bằng vũ lực hoặc đe dọa
To-morrow we will talk; to-night I could not repress my impatience to see you, though but for a few moments.
Nguồn: Evans, Augusta J. (Augusta Jane): Macaria
một tình trạng bị nô dịch cưỡng bức
It has been an unusual case of repression, for one thing.
“Có một điều, đó là một trường hợp đàn áp bất thường.
Nguồn: Stratton-Porter, Gene: A Girl of the Limberlost
một trợ lý chịu sự ủy quyền hoặc kiểm soát của người khác
Previously to the 'Witch Act,' the charge of sorcery was, in most cases, a subordinate and subsidiary one, attached to various political or other indictments.
Nguồn: Williams, Howard: The Superstitions of Witchcraft
đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền
Nearly bursting with suppressed laughter, our arksmen said nothing, but kept the horses hard at work.
Nguồn: Stephens, C. A. (Charles Asbury): The Ark of 1803: A Story of Louisiana Purchase Times
Cụm từ & Collocations: subdue
Xem thống kê kết hợp từ →Có 3 mục kết hợp trong dữ liệu của "subdue". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (3)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- conquer hero
- stoops to conquer
- worlds to conquer
Đồng nghĩa & Sắc thái: subdue
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "subdue" phân theo từng nét nghĩa (đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "subdue" ở nét nghĩa "đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền" (ngoài ra "conquer" còn biểu thị: chiếm hữu bằng vũ lực, như sau một cuộc xâm lược).
“She had to conquer him now or lose him for ever.”
Đồng nghĩa với "subdue" ở nét nghĩa "đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền" (ngoài ra "suppress" còn biểu thị: đi xuống hoặc giữ xuống bằng cách sử dụng quyền lực của mình một cách bất công).
“Nearly bursting with suppressed laughter, our arksmen said nothing, but kept the horses hard at work.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "subdue" khi diễn đạt nét nghĩa: đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền.
Đồng nghĩa với "subdue" ở nét nghĩa "đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền" (ngoài ra "inhibit" còn biểu thị: giới hạn phạm vi hoặc mức độ của).
“Susannah had to inhibit her chuckles when, floating a foot above his head, she realized for the first time that he dyed his hair.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "subdue" khi diễn đạt nét nghĩa: đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền.
Câu dẫn chứng văn học: subdue
12 câu trong kho sách →She had to conquer him now or lose him for ever.All the rest of Rossetti’s life was spent in a constant struggle against them until at last they conquered in his death.It is, perhaps, for this reason that the Osmanlis have conquered so much, and possessed so little talent for governing what they acquired.We boast that we have conquered nature on the Isthmus, but we have merely won a truce along a comparatively narrow strip between the oceans.All seemed propitious, and the way prepared for the coming of the conquering heroine.For by that knowing, what is ourself is conquered and disappears, and the infinite self enters and fills its place.A conquered people do not give up their ‘lore’ with the land, but carry their customs and traditions with them to their new homes.We return disappointed, but not defeated, and far from conquered.”Đọc mở rộng theo CEFR: subdue
Từ vựng bậcB2→“She had to conquer him now or lose him for ever.”
Nguồn: Caine, Hall, Sir: The Master of Man: The Story of a Sin
“All the rest of Rossetti’s life was spent in a constant struggle against them until at last they conquered in his death.”
Nguồn: Carpenter, Flora L. (Flora Leona): Stories Pictures Tell. Book 7
Cấu trúc & Vận dụng: “subdue”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “subdue” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “subdue”
Dữ liệu từ nguyên: conquer ↔ subdue
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “subdue”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “subdue” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “subdue”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “subdue”:
“She had to conquer him now or lose him for ever.”
Gợi ý luyện tập với “subdue”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
subdue (động từ): đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền
Định nghĩa tiếng Anh: To put down by force or authority.
conquer ↔ subdue
Họ từ trong dữ liệu: conquer: động từ (v) · inhibit: động từ (v) · inhibition: danh từ (n) · master: danh từ (n) · mastery: danh từ (n) · mortify: động từ (v) · overcome: động từ (v) · quash: động từ (v) · repress: động từ (v) · repression: danh từ (n) · subordinate: danh từ (n) · suppress: động từ (v)
conquer hero
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "subdue" trong câu.
stoops to conquer
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "subdue" trong câu.
worlds to conquer
Nét nghĩa mở rộng: to put down by force or authority (đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền)
Ứng dụng & Mở rộng: “subdue”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “subdue” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “subdue”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “subdue” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “subdue” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: subdue
Hỏi đáp trọng tâmsubdue nghĩa là gì (meaning & definition)?
subdue (động từ, phát âm Mỹ /səbˈdu/) có nghĩa là đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "conquer"). to put down by force or authority
Từ subdue trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈdu/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /səbˈdu/; US /səbˈdu/.
Từ subdue là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "subdue" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: subdues; Quá khứ / Phân từ: subdued; Dạng V-ing: subduing.
Các nét nghĩa của từ subdue theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền (Ví dụ: “She had to conquer him now or lose him for ever.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền - Nét nghĩa 3 [B2]: bậc thầy - Nét nghĩa 4 [B2]: giữ trong giới hạn và kiểm soát - Nét nghĩa 5 [B1]: vượt lên trên - Nét nghĩa 6 [C2]: bác bỏ, hủy bỏ một phán quyết pháp lý; dập tắt cuộc nổi loạn
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ subdue:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /səbˈdu/; US /səbˈdu/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: subdues; Quá khứ / Phân từ: subdued; Dạng V-ing: subduing.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ subdue:
conquer hero; stoops to conquer; worlds to conquer
subdue được dùng trong câu như thế nào?
She had to conquer him now or lose him for ever. (Hall, Sir Caine, The Master of Man: The Story of a Sin. Nguồn: Project Gutenberg #61865.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)