Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

curb

động từ (v)

A2
/ˈkɝb//ˈkɝb/
Biến thể:
curbs/ˈkɝbz/
(Ngôi thứ 3 số ít)
curbed/ˈkɝbd/
(Quá khứ / Phân từ)
curbing/ˈkɝbɪŋ/
(Dạng V-ing)

Curb có nghĩa là đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền.

Định nghĩa Anh – Anh: To put down by force or authority.

Họ từ:conquer(động từ (v))·contain(động từ (v))·container(danh từ (n))·content(danh từ (n))·continent(danh từ (n))·continental(tính từ (adj))·control(danh từ (n))·inhibit(động từ (v))·inhibition(danh từ (n))·restrict(động từ (v))·restriction(danh từ (n))·suppress(động từ (v))Bảng họ từ →
Diễn đạt “giảm xuống”:decreaseA2·reduceA2·declineB2·curbC1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A2
Lộ trình mục tiêu
A2
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.curbđộng từ (v)

    To put down by force or authority.

    Đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền.

    • •

      She had to conquer him now or lose him for ever.

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.curbđộng từ (v)

    Lessen the intensity of.

    Giảm bớt cường độ.

    Đồng nghĩa (SYN):contain/control/hold in/hold/check/moderate
  3. 3.curbđộng từ (v)

    Lessen the intensity of.

    Giảm bớt cường độ.

    Đồng nghĩa (SYN):control/hold in/hold/contain/check/moderate
  4. 4.curbđộng từ (v)

    To put down by force or authority.

    Đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền.

  5. 5.curbđộng từ (v)

    Place restrictions on.

    Đặt ra những hạn chế trên.

    Đồng nghĩa (SYN):restrict/curtail/cut back
  6. 6.curbđộng từ (v)

    To put down by force or authority.

    Đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền.

Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): curb

Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

conquer ↔ curb

Mục từ "curb" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "conquer, contain, control, inhibit, restrict, suppress" (đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: curb

12 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "curb" trong kho từ điển gồm 12 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: conquer: động từ (v), contain: động từ (v), container: danh từ (n), content: danh từ (n), continent: danh từ (n), continental: tính từ (adj), control: danh từ (n), inhibit: động từ (v), inhibition: danh từ (n), restrict: động từ (v), restriction: danh từ (n), suppress: động từ (v).

conquerđộng từ (v)/ˈkɑŋkɚ/

đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền

•

She had to conquer him now or lose him for ever.

Nguồn: Caine, Hall, Sir: The Master of Man: The Story of a Sin

containđộng từ (v)/kənˈteɪn/

bao gồm hoặc chứa

•

The next procedure was to ascertain whether or not the meteor contained valuable metals, unknown substances or precious stones.

Nguồn: Jones, Neil R.: The death's head meteor

containerdanh từ (n)/kənˈteɪnɚ/

bất kỳ vật nào có thể được sử dụng để giữ đồ vật (đặc biệt là vật thể lớn giống như hộp kim loại có kích thước tiêu chuẩn có thể được tải từ hình thức vận chuyển này sang hình thức vận chuyển khác)

•

Place the filled and capped containers on the rack in the sterilizer.

Nguồn: Hall, Bolton: Three Acres and Liberty

contentdanh từ (n)

nội dung, thông tin hoặc chất liệu chính trong văn bản, bài phát biểu hay trang web (trọng âm 1: /ˈkɒn.tent/ UK, /ˈkɑːn.tent/ US) (/ˈkɒn.tent/ (UK), /ˈkɑːn.tent/ (US))

•

Happiness consists in what delights and contents the mind; misery in what disturbs, discomposes, or torments it.

Nguồn: Knight, Charles, 1791-1873 [Editor]: The penny magazine of the Society for the Diffusion of Useful Knowledge, issue 3, April 14, 1832

continentdanh từ (n)/ˈkɑntənənt/

một trong những vùng đất rộng lớn của trái đất

•

Only two white men, employees of the Hudson Bay Company, had ever looked upon this ocean from the continent of North America.

Nguồn: Horton, Edith: The Frozen North: An Account of Arctic Exploration for Use in Schools

continentaltính từ (adj)/ˌkɑntəˈnɛntəl/

của, liên quan đến hoặc điển hình của châu Âu

•

Very shortly, without turning his eyes, he was made aware of the proximity of a woman, young, evidently a continental, from her softly murmured French.

Rất nhanh, không cần quay mắt lại, anh nhận ra sự gần gũi của một phụ nữ, trẻ, rõ ràng là người lục địa, từ tiếng Pháp thì thầm nhẹ nhàng của cô ấy.

Nguồn: Savage, Richard: A Fascinating Traitor: An Anglo-Indian Story

controldanh từ (n)/kənˈtɹoʊl/

quyền chỉ đạo hoặc quyết định

•

It is under international control, and hence its government is less responsible than that of almost any other city.

Nguồn: Smith, Julius: Ten years in Burma

inhibitđộng từ (v)/ˌɪnˈhɪbət/

đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền

•

Susannah had to inhibit her chuckles when, floating a foot above his head, she realized for the first time that he dyed his hair.

Nguồn: Gillmore, Inez Haynes: Out of the Air

inhibitiondanh từ (n)/ˌɪnhəˈbɪʃən/

sự loại trừ một cách có ý thức những suy nghĩ hoặc ham muốn không thể chấp nhận được

•

Hence we resolve to take a view which makes the conception of an inhibition no longer very enigmatical.

Nguồn: Freud, Sigmund: Inhibition, symptom and anxiety

restrictđộng từ (v)/ɹiˈstɹɪkt/

đặt ra những hạn chế trên

•

Mankind were then living in their original restricted habitat, and subsisting upon fruits and nuts.

Nguồn: Morgan, Lewis Henry: Ancient society

restrictiondanh từ (n)/ɹiˈstɹɪkʃən/

một nguyên tắc giới hạn phạm vi của một cái gì đó

•

The Negro agrees with you that it is necessary to the salvation of the South that restrictions be put upon the ballot.

Nguồn: Washington, Booker T.: The Future of the American Negro

suppressđộng từ (v)/səˈpɹɛs/

đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền

•

Nearly bursting with suppressed laughter, our arksmen said nothing, but kept the horses hard at work.

Nguồn: Stephens, C. A. (Charles Asbury): The Ark of 1803: A Story of Louisiana Purchase Times

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: curb

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 3 mục kết hợp trong dữ liệu của "curb". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (3)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • conquer hero
  • stoops to conquer
  • worlds to conquer
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: curb

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "curb" phân theo từng nét nghĩa (đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "curb" ở nét nghĩa "đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền" (ngoài ra "conquer" còn biểu thị: chiếm hữu bằng vũ lực, như sau một cuộc xâm lược).

“She had to conquer him now or lose him for ever.”

Đồng nghĩa với "curb" ở nét nghĩa "đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền" (ngoài ra "suppress" còn biểu thị: đi xuống hoặc giữ xuống bằng cách sử dụng quyền lực của mình một cách bất công).

“Nearly bursting with suppressed laughter, our arksmen said nothing, but kept the horses hard at work.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "curb" khi diễn đạt nét nghĩa: đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền.

Đồng nghĩa với "curb" ở nét nghĩa "đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền" (ngoài ra "inhibit" còn biểu thị: giới hạn phạm vi hoặc mức độ của).

“Susannah had to inhibit her chuckles when, floating a foot above his head, she realized for the first time that he dyed his hair.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "curb" khi diễn đạt nét nghĩa: đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền.

Đồng nghĩa với "curb" ở nét nghĩa "giảm bớt cường độ" (ngoài ra "contain" còn biểu thị: bao gồm hoặc chứa).

“The next procedure was to ascertain whether or not the meteor contained valuable metals, unknown substances or precious stones.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: curb

12 câu trong kho sách →
She had to conquer him now or lose him for ever.
Caine, Hall, Sir: The Master of Man: The Story of a Sin, Tiếng Anh (Anh - Anh)
All the rest of Rossetti’s life was spent in a constant struggle against them until at last they conquered in his death.
Carpenter, Flora L. (Flora Leona): Stories Pictures Tell. Book 7, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It is, perhaps, for this reason that the Osmanlis have conquered so much, and possessed so little talent for governing what they acquired.
Mayhew, Henry: London Labour and the London Poor, Vol. 4, Tiếng Anh (Anh - Anh)
We boast that we have conquered nature on the Isthmus, but we have merely won a truce along a comparatively narrow strip between the oceans.
Abbot, Willis J. (Willis John): Panama and the Canal in Picture and Prose, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
All seemed propitious, and the way prepared for the coming of the conquering heroine.
Kennard, Nina H.: Mrs. Siddons, Tiếng Anh (Anh - Anh)
For by that knowing, what is ourself is conquered and disappears, and the infinite self enters and fills its place.
Hawthorne, Julian: The Cosmic Courtship, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
A conquered people do not give up their ‘lore’ with the land, but carry their customs and traditions with them to their new homes.
Barker, W. H. (William Henry), 1882-1929 [Compiler]: West African Folk-Tales, Tiếng Anh (Anh - Anh)
We return disappointed, but not defeated, and far from conquered.”
Sabin, Edwin L. (Edwin Legrand): Lost with Lieutenant Pike How from the Pawnee Village the boy named Scar Head marched with the young American Chief clear into the Snowy Mountains; how in the dead of winter they searched for the Lost River and thought that they had found it; and how the Spanish Soldiery came upon them and took them down to Santa Fé of New Mexico, where another surprise awaited them, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: curb

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “curb” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“She had to conquer him now or lose him for ever.”

Nguồn: Caine, Hall, Sir: The Master of Man: The Story of a Sin

“All the rest of Rossetti’s life was spent in a constant struggle against them until at last they conquered in his death.”

Nguồn: Carpenter, Flora L. (Flora Leona): Stories Pictures Tell. Book 7

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “curb”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “curb” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “curb”

Dữ liệu từ nguyên: conquer ↔ curb

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “curb”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “curb” với tần suất cao:

311 lần trong kho sách
97 lần trong kho sách
85 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “curb”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “curb”:

“She had to conquer him now or lose him for ever.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “curb”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkɝb/; US /ˈkɝb/.

curb (động từ): đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền

Định nghĩa tiếng Anh: To put down by force or authority.

Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

conquer ↔ curb

Họ từ trong dữ liệu: conquer: động từ (v) · contain: động từ (v) · container: danh từ (n) · content: danh từ (n) · continent: danh từ (n) · continental: tính từ (adj) · control: danh từ (n) · inhibit: động từ (v) · inhibition: danh từ (n) · restrict: động từ (v) · restriction: danh từ (n) · suppress: động từ (v)

Mốc 3 · Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi311 lần trong kho sách

conquer hero

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "curb" trong câu.

Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm97 lần trong kho sách

stoops to conquer

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "curb" trong câu.

Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái85 lần trong kho sách

worlds to conquer

Nét nghĩa mở rộng: lessen the intensity of (giảm bớt cường độ)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “curb”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: curb

Hỏi đáp trọng tâm

curb nghĩa là gì (meaning & definition)?

curb (động từ, phát âm Mỹ /ˈkɝb/) có nghĩa là đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "conquer"). to put down by force or authority

Từ curb trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈkɝb/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkɝb/; US /ˈkɝb/.

Từ curb là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "curb" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: curbs; Quá khứ / Phân từ: curbed; Dạng V-ing: curbing.

Các nét nghĩa của từ curb theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền (Ví dụ: “She had to conquer him now or lose him for ever.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: giảm bớt cường độ - Nét nghĩa 3 [A2]: giảm bớt cường độ - Nét nghĩa 4 [B1]: đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền - Nét nghĩa 5 [B1]: đặt ra những hạn chế trên - Nét nghĩa 6 [B2]: đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ curb:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkɝb/; US /ˈkɝb/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: curbs; Quá khứ / Phân từ: curbed; Dạng V-ing: curbing.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ curb:

conquer hero; stoops to conquer; worlds to conquer

curb được dùng trong câu như thế nào?

She had to conquer him now or lose him for ever. (Hall, Sir Caine, The Master of Man: The Story of a Sin. Nguồn: Project Gutenberg #61865.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/curb, mã đối chiếu EV-35C18518. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "curb" được liên kết trực tiếp từ mạng lưới đồng nghĩa WordNet của "conquer, contain, control, inhibit, restrict, suppress".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (6)

conquer, contain, control, inhibit, restrict, suppress