curb
động từ (v)
Curb có nghĩa là đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền.
Định nghĩa Anh – Anh: To put down by force or authority.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.curbđộng từ (v)
To put down by force or authority.
Đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền.
- •
She had to conquer him now or lose him for ever.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •conquer hero311 lần trong kho sách
- •stoops to conquer97 lần trong kho sách
- •worlds to conquer85 lần trong kho sách
- •
- 2.curbđộng từ (v)
Lessen the intensity of.
Giảm bớt cường độ.
- 3.curbđộng từ (v)
Lessen the intensity of.
Giảm bớt cường độ.
- 4.curbđộng từ (v)
To put down by force or authority.
Đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền.
- 5.curbđộng từ (v)
Place restrictions on.
Đặt ra những hạn chế trên.
- 6.curbđộng từ (v)
To put down by force or authority.
Đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền.
Từ nguyên học (Etymology): curb
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
conquer ↔ curb
Mục từ "curb" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "conquer, contain, control, inhibit, restrict, suppress" (đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền).
Họ từ & Biến thể từ loại: curb
Họ từ của "curb" trong kho từ điển gồm 12 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: conquer: động từ (v), contain: động từ (v), container: danh từ (n), content: danh từ (n), continent: danh từ (n), continental: tính từ (adj), control: danh từ (n), inhibit: động từ (v), inhibition: danh từ (n), restrict: động từ (v), restriction: danh từ (n), suppress: động từ (v).
đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền
She had to conquer him now or lose him for ever.
Nguồn: Caine, Hall, Sir: The Master of Man: The Story of a Sin
bao gồm hoặc chứa
The next procedure was to ascertain whether or not the meteor contained valuable metals, unknown substances or precious stones.
Nguồn: Jones, Neil R.: The death's head meteor
bất kỳ vật nào có thể được sử dụng để giữ đồ vật (đặc biệt là vật thể lớn giống như hộp kim loại có kích thước tiêu chuẩn có thể được tải từ hình thức vận chuyển này sang hình thức vận chuyển khác)
Place the filled and capped containers on the rack in the sterilizer.
Nguồn: Hall, Bolton: Three Acres and Liberty
nội dung, thông tin hoặc chất liệu chính trong văn bản, bài phát biểu hay trang web (trọng âm 1: /ˈkɒn.tent/ UK, /ˈkɑːn.tent/ US) (/ˈkɒn.tent/ (UK), /ˈkɑːn.tent/ (US))
Happiness consists in what delights and contents the mind; misery in what disturbs, discomposes, or torments it.
Nguồn: Knight, Charles, 1791-1873 [Editor]: The penny magazine of the Society for the Diffusion of Useful Knowledge, issue 3, April 14, 1832
một trong những vùng đất rộng lớn của trái đất
Only two white men, employees of the Hudson Bay Company, had ever looked upon this ocean from the continent of North America.
Nguồn: Horton, Edith: The Frozen North: An Account of Arctic Exploration for Use in Schools
của, liên quan đến hoặc điển hình của châu Âu
Very shortly, without turning his eyes, he was made aware of the proximity of a woman, young, evidently a continental, from her softly murmured French.
Rất nhanh, không cần quay mắt lại, anh nhận ra sự gần gũi của một phụ nữ, trẻ, rõ ràng là người lục địa, từ tiếng Pháp thì thầm nhẹ nhàng của cô ấy.
Nguồn: Savage, Richard: A Fascinating Traitor: An Anglo-Indian Story
quyền chỉ đạo hoặc quyết định
It is under international control, and hence its government is less responsible than that of almost any other city.
Nguồn: Smith, Julius: Ten years in Burma
đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền
Susannah had to inhibit her chuckles when, floating a foot above his head, she realized for the first time that he dyed his hair.
Nguồn: Gillmore, Inez Haynes: Out of the Air
sự loại trừ một cách có ý thức những suy nghĩ hoặc ham muốn không thể chấp nhận được
Hence we resolve to take a view which makes the conception of an inhibition no longer very enigmatical.
Nguồn: Freud, Sigmund: Inhibition, symptom and anxiety
đặt ra những hạn chế trên
Mankind were then living in their original restricted habitat, and subsisting upon fruits and nuts.
Nguồn: Morgan, Lewis Henry: Ancient society
một nguyên tắc giới hạn phạm vi của một cái gì đó
The Negro agrees with you that it is necessary to the salvation of the South that restrictions be put upon the ballot.
Nguồn: Washington, Booker T.: The Future of the American Negro
đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền
Nearly bursting with suppressed laughter, our arksmen said nothing, but kept the horses hard at work.
Nguồn: Stephens, C. A. (Charles Asbury): The Ark of 1803: A Story of Louisiana Purchase Times
Cụm từ & Collocations: curb
Xem thống kê kết hợp từ →Có 3 mục kết hợp trong dữ liệu của "curb". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (3)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- conquer hero
- stoops to conquer
- worlds to conquer
Đồng nghĩa & Sắc thái: curb
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "curb" phân theo từng nét nghĩa (đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "curb" ở nét nghĩa "đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền" (ngoài ra "conquer" còn biểu thị: chiếm hữu bằng vũ lực, như sau một cuộc xâm lược).
“She had to conquer him now or lose him for ever.”
Đồng nghĩa với "curb" ở nét nghĩa "đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền" (ngoài ra "suppress" còn biểu thị: đi xuống hoặc giữ xuống bằng cách sử dụng quyền lực của mình một cách bất công).
“Nearly bursting with suppressed laughter, our arksmen said nothing, but kept the horses hard at work.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "curb" khi diễn đạt nét nghĩa: đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền.
Đồng nghĩa với "curb" ở nét nghĩa "đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền" (ngoài ra "inhibit" còn biểu thị: giới hạn phạm vi hoặc mức độ của).
“Susannah had to inhibit her chuckles when, floating a foot above his head, she realized for the first time that he dyed his hair.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "curb" khi diễn đạt nét nghĩa: đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền.
Câu dẫn chứng văn học: curb
12 câu trong kho sách →She had to conquer him now or lose him for ever.All the rest of Rossetti’s life was spent in a constant struggle against them until at last they conquered in his death.It is, perhaps, for this reason that the Osmanlis have conquered so much, and possessed so little talent for governing what they acquired.We boast that we have conquered nature on the Isthmus, but we have merely won a truce along a comparatively narrow strip between the oceans.All seemed propitious, and the way prepared for the coming of the conquering heroine.For by that knowing, what is ourself is conquered and disappears, and the infinite self enters and fills its place.A conquered people do not give up their ‘lore’ with the land, but carry their customs and traditions with them to their new homes.We return disappointed, but not defeated, and far from conquered.”Đọc mở rộng theo CEFR: curb
Từ vựng bậcA2→“She had to conquer him now or lose him for ever.”
Nguồn: Caine, Hall, Sir: The Master of Man: The Story of a Sin
“All the rest of Rossetti’s life was spent in a constant struggle against them until at last they conquered in his death.”
Nguồn: Carpenter, Flora L. (Flora Leona): Stories Pictures Tell. Book 7
Cấu trúc & Vận dụng: “curb”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “curb” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “curb”
Dữ liệu từ nguyên: conquer ↔ curb
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “curb”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “curb” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “curb”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “curb”:
“She had to conquer him now or lose him for ever.”
Gợi ý luyện tập với “curb”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
curb (động từ): đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền
Định nghĩa tiếng Anh: To put down by force or authority.
conquer ↔ curb
Họ từ trong dữ liệu: conquer: động từ (v) · contain: động từ (v) · container: danh từ (n) · content: danh từ (n) · continent: danh từ (n) · continental: tính từ (adj) · control: danh từ (n) · inhibit: động từ (v) · inhibition: danh từ (n) · restrict: động từ (v) · restriction: danh từ (n) · suppress: động từ (v)
conquer hero
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "curb" trong câu.
stoops to conquer
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "curb" trong câu.
worlds to conquer
Nét nghĩa mở rộng: lessen the intensity of (giảm bớt cường độ)
Ứng dụng & Mở rộng: “curb”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “curb” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “curb”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “curb” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “curb” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: curb
Hỏi đáp trọng tâmcurb nghĩa là gì (meaning & definition)?
curb (động từ, phát âm Mỹ /ˈkɝb/) có nghĩa là đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "conquer"). to put down by force or authority
Từ curb trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈkɝb/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkɝb/; US /ˈkɝb/.
Từ curb là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "curb" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: curbs; Quá khứ / Phân từ: curbed; Dạng V-ing: curbing.
Các nét nghĩa của từ curb theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền (Ví dụ: “She had to conquer him now or lose him for ever.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: giảm bớt cường độ - Nét nghĩa 3 [A2]: giảm bớt cường độ - Nét nghĩa 4 [B1]: đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền - Nét nghĩa 5 [B1]: đặt ra những hạn chế trên - Nét nghĩa 6 [B2]: đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyền
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ curb:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkɝb/; US /ˈkɝb/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: curbs; Quá khứ / Phân từ: curbed; Dạng V-ing: curbing.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ curb:
conquer hero; stoops to conquer; worlds to conquer
curb được dùng trong câu như thế nào?
She had to conquer him now or lose him for ever. (Hall, Sir Caine, The Master of Man: The Story of a Sin. Nguồn: Project Gutenberg #61865.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)