continent
danh từA2- continents
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
continent nghĩa là lục địa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
continent là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: one of the large landmasses of the earth.
Các nét nghĩa của từ continent
- 1
danh từA2
one of the large landmasses of the earth
một trong những vùng đất rộng lớn của trái đấtdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
american continent977 lần trong kho sách
continent of europe404 lần trong kho sách
african continent210 lần trong kho sách
antarctic continent90 lần trong kho sách
australian continent119 lần trong kho sách
southern continent193 lần trong kho sách
across the continent663 lần trong kho sách
continent of america236 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
the European mainland
lục địa châu Âudịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về continent
continent nghĩa là gì?
continent nghĩa là lục địa (bản dịch máy, chưa biên tập). continent là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: one of the large landmasses of the earth.
continent dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ continent có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
continent được dùng trong câu như thế nào?
The tower stands in the center of the world's largest continents, with an eerie spiral radiating out in the landscape from its base. («Final Fantasy VI/Locations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=430802 (bản sửa đổi 4375200).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/continent, mã đối chiếu EV-85E2CF87. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng