continental
tính từ- continentals
continental nghĩa là lục địa.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từ
of or pertaining to or typical of Europe
→của, liên quan đến hoặc điển hình của châu Âu
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)continental congress470 lần trong kho sáchtrans continental91 lần trong kho sáchhumid continental66 lần trong kho sáchcontinental crust100 lần trong kho sáchcontinental shelf102 lần trong kho sáchcontinental tour127 lần trong kho sáchcontinental drift86 lần trong kho sáchcontinental divide83 lần trong kho sách - 2tính từ
of or relating to or concerning the American colonies during and immediately after the American Revolutionary War
→thuộc, liên quan đến hoặc liên quan tới các thuộc địa của Mỹ trong và ngay sau Chiến tranh Cách mạng Hoa Kỳ
- 3tính từ
of or relating to or characteristic of a continent
→thuộc, liên quan đến hoặc có đặc điểm của một lục địa
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa continental và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
This causes much of the Great Plains/Midwest region to have a "continental" climate with warm to hot summers and cold winters.The Polish legal system is based on the continental legal system (civil law tradition).Very shortly, without turning his eyes, he was made aware of the proximity of a woman, young, evidently a continental, from her softly murmured French.Rất nhanh, không cần quay mắt lại, anh nhận ra sự gần gũi của một phụ nữ, trẻ, rõ ràng là người lục địa, từ tiếng Pháp thì thầm nhẹ nhàng của cô ấy.
You will meet scores of your countrymen in every continental city."Bạn sẽ gặp rất nhiều người đồng hương của mình ở mọi thành phố lục địa."
It was thus arrayed that the party took up their quarters at the Grand Hôtel, and opened their Continental experiences.Do đó, cả nhóm đã sắp xếp nơi ở của họ tại Grand Hôtel và mở ra những trải nghiệm ở Lục địa của họ.
Then, as the fishing-folk grew familiar with Newfoundland and the continental shores, their attention was drawn to the skins worn by the natives.Clotilde seemed to find little difficulty after her return from the Continental trip in settling down into her new position in life.Clotilde dường như gặp chút khó khăn sau khi trở về từ chuyến đi Lục địa trong việc ổn định vị trí mới trong cuộc sống.
"I wonder you can take up so for her, Martha, when all your menfolk are in the Continental army, and she a rank Tory."“Nothing I have yet written in this country merits Continental attention.”Within a broader continental framework, the house is also a living symbol of Pan-Africanism.And, by what in continental eyes seemed a strange laxity of discipline, priests, bishops, members of capitular bodies, were often married.“You will admit, Sir Austin, that, compared with continental nations—our neighbours, for instance—we shine to advantage, in morals, as in everything else.Câu hỏi thường gặp về continental (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. continental nghĩa là gì trong tiếng Việt?
continental có nghĩa chính là: của, liên quan đến hoặc điển hình của châu Âu. Định nghĩa tiếng Anh: "of or pertaining to or typical of Europe".
2. continental thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
continental là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của continental theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), continental được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌkɑntəˈnɛntəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. continental thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ continental được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của continental gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của continental gồm: continentals.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với continental là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: continental congress, trans continental, humid continental, continental crust, continental shelf.
7. continental có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến continental?
Từ continental xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với continental đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "This causes much of the Great Plains/Midwest region to have a "continental" climate with warm to hot summers and cold winters.". Câu văn minh họa cách dùng continental làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng continental?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.