moderate
tính từB1- moderated
- moderates
- moderating
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
moderate nghĩa là vừa phải (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
moderate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being within reasonable or average limits.
Các nét nghĩa của từ moderate
- 1
tính từB1
being within reasonable or average limits
nằm trong giới hạn hợp lý hoặc trung bìnhdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa immoderate
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
moderate sized271 lần trong kho sách
moderate intensity330 lần trong kho sách
moderate size337 lần trong kho sách
moderate pace161 lần trong kho sách
moderate prices96 lần trong kho sách
moderate dimensions82 lần trong kho sách
moderate breeze154 lần trong kho sách
moderate income128 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
not extreme
không cực đoandịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa temperate
- 3
tính từB1
marked by avoidance of extravagance or extremes
được đánh dấu bằng việc tránh xa hoa hoặc cực đoandịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa restrained
Câu hỏi thường gặp về moderate
moderate nghĩa là gì?
moderate nghĩa là vừa phải (bản dịch máy, chưa biên tập). moderate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being within reasonable or average limits.
moderate dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ moderate có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
moderate được dùng trong câu như thế nào?
The civilian political leaders of the more moderate Social Democrats now proclaimed a provisional government, making Germany a republic. («The War Ends», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/moderate, mã đối chiếu EV-1CA4AC0D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng