restriction
danh từ- restrictions
restriction nghĩa là hạn chế.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
a principle that limits the extent of something
→một nguyên tắc giới hạn phạm vi của một cái gì đó
Đồng nghĩa:limitationCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)restriction enzymes104 lần trong kho sáchrestriction enzyme57 lần trong kho sáchrestriction endonucleases37 lần trong kho sáchdietary restriction41 lần trong kho sáchrestriction imposed93 lần trong kho sáchcaloric restriction25 lần trong kho sáchrestriction endonuclease22 lần trong kho sáchimpose restriction37 lần trong kho sách - 2danh từB2
an act of limiting or restricting (as by regulation)
→một hành động hạn chế hoặc hạn chế (theo quy định)
Đồng nghĩa:limitation - 3danh từB2
the act of keeping something within specified bounds (by force if necessary)
→hành động giữ một cái gì đó trong giới hạn quy định (bằng vũ lực nếu cần thiết)
Đồng nghĩa:confinement
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa restriction và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
The causes of the prisoners’ ignorance are the restrictions placed on them in the cave.But apparently there were no restrictions about persons going out, only about those trying to get in.Nhưng rõ ràng là không có hạn chế nào về số người ra ngoài, chỉ hạn chế những người muốn vào.
For many years the trade of America had been kept under the most vexatious restrictions.This, it would seem, she cannot do: she is compelled by the painful restriction sadly to consent that one of them should be swept away.Có vẻ như điều này cô ấy không thể làm được: cô ấy bị sự hạn chế đau đớn buộc phải buồn bã đồng ý rằng một trong số họ sẽ bị cuốn đi.
The vast legal and age imbalance between husband and wife was reflected in the cultural restrictions on Roman women.“It came into existence a little more than a hundred years before the great era of its life,—the period of restriction.“Nó ra đời hơn một trăm năm trước thời đại vĩ đại của cuộc đời nó, thời kỳ hạn chế.
Recent discoveries of transcription factors will further help develop understanding of the dietary restriction mechanisms.However, since has no restriction, the domain, , has no restriction.It is still unclear how long the ease of restrictions will last.Hiện vẫn chưa rõ việc nới lỏng các hạn chế sẽ kéo dài bao lâu.
Batch files decrease risk of command line's truncation, eliminate restrictions on jumps, on searchless addressing, on usage of environmental variables.Các tệp hàng loạt làm giảm nguy cơ cắt ngắn dòng lệnh, loại bỏ các hạn chế về bước nhảy, địa chỉ không cần tìm kiếm, về việc sử dụng các biến môi trường.
Too many restrictions there; one travels like an army on the march, and may expect everything except repose.She strove for the restriction of the White Slave Traffic, and for safeguarding children from the great disease.Câu hỏi thường gặp về restriction (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. restriction nghĩa là gì trong tiếng Việt?
restriction có nghĩa chính là: một nguyên tắc giới hạn phạm vi của một cái gì đó. Định nghĩa tiếng Anh: "a principle that limits the extent of something".
2. restriction thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
restriction là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của restriction theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), restriction được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ɹiˈstɹɪkʃən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. restriction thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ restriction được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của restriction gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của restriction gồm: restrictions.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với restriction là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: restriction enzymes, restriction enzyme, restriction endonucleases, dietary restriction, restriction imposed.
7. restriction có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: limitation, confinement. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến restriction?
Từ restriction xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với restriction đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "The causes of the prisoners’ ignorance are the restrictions placed on them in the cave.". Câu văn minh họa cách dùng restriction làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng restriction?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.