inhibit
động từ- inhibited
- inhibiting
- inhibits
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
inhibit nghĩa là ức chế (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
inhibit là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: to put down by force or authority.
Các nét nghĩa của từ inhibit
- 1
động từ
to put down by force or authority
đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyềndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa suppress · stamp down · subdue · conquer · curb
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
inhibit the reuptake12 lần trong kho sách
inhibit the enzyme25 lần trong kho sách
inhibit bacterial15 lần trong kho sách
selectively inhibit9 lần trong kho sách
competitively inhibit7 lần trong kho sách
inhibit viral10 lần trong kho sách
aspirin inhibit6 lần trong kho sách
inhibit the secretion7 lần trong kho sách
- 2
động từ
limit the range or extent of
giới hạn phạm vi hoặc mức độ củadịch máy, chưa biên tập
- 3
động từ
limit, block, or decrease the action or function of
hạn chế, chặn hoặc giảm hoạt động hoặc chức năng củadịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về inhibit
inhibit nghĩa là gì?
inhibit nghĩa là ức chế (bản dịch máy, chưa biên tập). inhibit là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: to put down by force or authority.
inhibit dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ inhibit có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
inhibit được dùng trong câu như thế nào?
Inhibiting an enzyme means to make it work less well. («Hypercholesterolemia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13312 (bản sửa đổi 10973901).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/inhibit, mã đối chiếu EV-626DBA41. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng