restrict
động từB1- restricted
- restricting
- restricts
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
restrict nghĩa là hạn chế (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
restrict là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: place restrictions on.
Các nét nghĩa của từ restrict
- 1
động từB1
place restrictions on
đặt ra những hạn chế trêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa curtail · curb · cut back
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
restrict access151 lần trong kho sách
- 2
động từB1
place under restrictions
đặt dưới sự hạn chếdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa derestrict
- 3
động từB1
place limits on (extent or access)
đặt giới hạn về (mức độ hoặc quyền truy cập)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa restrain · trammel · limit · bound · confine · throttle
Câu hỏi thường gặp về restrict
restrict nghĩa là gì?
restrict nghĩa là hạn chế (bản dịch máy, chưa biên tập). restrict là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: place restrictions on.
restrict dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ restrict có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
restrict được dùng trong câu như thế nào?
The only device that restricts players to not being able to play with other platforms is Playstation. («Digital Media Concepts/Fortnite», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=240022 (bản sửa đổi 2578144).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/restrict, mã đối chiếu EV-2806AEA2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng