Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

confine

động từB2
US/kənˈfaɪn/
confined
confines
confining

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

confine nghĩa là hạn chế (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

confine là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: place limits on (extent or access).

Các nét nghĩa của từ confine

  1. 1

    động từB2

    place limits on (extent or access)

    đặt giới hạn về (mức độ hoặc quyền truy cập)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa restrict · restrain · trammel · limit · bound · throttle

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • strictly confine121 lần trong kho sách

    • chiefly confine138 lần trong kho sách

    • closely confine171 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB2

    restrict or confine, "I limit you to two visits to the pub a day"

    hạn chế hoặc hạn chế, "Tôi giới hạn bạn đến quán rượu hai lần một ngày"dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa limit · circumscribe

  3. 3

    động từB2

    prevent from leaving or from being removed

    ngăn chặn việc rời đi hoặc bị loại bỏdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về confine

confine nghĩa là gì?

confine nghĩa là hạn chế (bản dịch máy, chưa biên tập). confine là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: place limits on (extent or access).

confine dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ confine có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

confine được dùng trong câu như thế nào?

The Master of the house is confined to his room by illness, but will be happy to see us. (Julia Ward Howe, A Trip to Cuba. Nguồn: Project Gutenberg #38203.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/confine, mã đối chiếu EV-E43828D2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “confine” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa confine và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The Master of the house is confined to his room by illness, but will be happy to see us.
Julia Ward Howe, A Trip to Cuba. Nguồn: Project Gutenberg #38203. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
We define to be the area under the curve confined to the interval .
«Analytic Combinatorics/Tauberian Theorem», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=452747 (bản sửa đổi 4476086). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Treason stalks abroad boldly and openly, and I fear that the loyalty of Virginia is confined to this room."
St. George Tucker, Hansford: A Tale of Bacon's Rebellion. Nguồn: Project Gutenberg #31866. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The manufactory confined itself at first to the casting of zinc dial-plates, which found a ready market.
Berthold Auerbach, Edelweiss: A Story. Nguồn: Project Gutenberg #33007. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The fault of exaggerating the importance of machinery is not confined to those whom we call rich.
Leslie Stephen, Social Rights And Duties: Addresses to Ethical Societies. Vol 2 [of 2]. Nguồn: Project Gutenberg #36957. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
An accident confined him to his room for nearly a month, and this led to the famous Clarinda and Sylvander correspondence.
Robert Louis Stevenson, Familiar Studies of Men and Books. Nguồn: Project Gutenberg #425. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Anthracite coal appears to be confined mainly to the coal basins in the Elk Mountain.

Than antraxit dường như chủ yếu tập trung ở các bể than ở Núi Elk.dịch máy, chưa biên tập

Alexander Majors, Seventy years on the frontier. Nguồn: Project Gutenberg #42195. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
There was a vast amount of this amateur generalship during the war, and it was by no means confined to the men in the field.
Thomas Wallace Knox, The Lost Army. Nguồn: Project Gutenberg #45071. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Come," continued Fatkoura; "let us see if we can find out in what part of the palace he is confined."
Judith Gautier, The Usurper: An Episode in Japanese History. Nguồn: Project Gutenberg #47002. · Bản dịch tiếng Anh
As a matter of fact, though, I guess they confine their attentions mostly to young sheep or calves light enough for them to carry.”

Tuy nhiên, trên thực tế, tôi đoán họ chỉ chú ý đến những con cừu non hoặc những con bê đủ nhẹ để họ có thể mang đi.”dịch máy, chưa biên tập

John Henry Goldfrap, The Motor Rangers' Cloud Cruiser. Nguồn: Project Gutenberg #48270. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The two or three negroes confined within were wild with terror.
Thomas Nelson Page, Red Rock: A Chronicle of Reconstruction. Nguồn: Project Gutenberg #49648. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
As to Lady Barfleur, she had been almost entirely confined to her room since Sir Leycester's death.

Về phần phu nhân Barfleur, bà gần như bị nhốt hoàn toàn trong phòng kể từ cái chết của Ngài Leycester.dịch máy, chưa biên tập

William Harrison Ainsworth, Chetwynd Calverley New Edition, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #49680. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB