Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

bound

tính từB1
US/ˈbaʊnd/
bounded
bounding
bounds

Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)

bound nghĩa là ràng buộc (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

bound là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: confined by bonds.

Các nét nghĩa của từ bound

  1. 1

    tính từB1

    confined by bonds

    bị giới hạn bởi trái phiếudịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa unbound

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • homeward bound1.638 lần trong kho sách

    • spell bound1.267 lần trong kho sách

    • duty bound1.381 lần trong kho sách

    • outward bound728 lần trong kho sách

    • bound in cloth878 lần trong kho sách

    • handsomely bound581 lần trong kho sách

    • bound together1.623 lần trong kho sách

    • iron bound708 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    held with another element, substance or material in chemical or physical union

    được giữ với một nguyên tố, chất hoặc vật liệu khác trong sự kết hợp hóa học hoặc vật lýdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa free

  3. 3

    tính từB1

    secured with a cover or binding

    được bảo đảm bằng bìa hoặc ràng buộcdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa unbound

Câu hỏi thường gặp về bound

bound nghĩa là gì?

bound nghĩa là ràng buộc (bản dịch máy, chưa biên tập). bound là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: confined by bonds.

bound dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ bound có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

bound được dùng trong câu như thế nào?

The Earth-bound observer sees time dilate (get longer) for a system moving relative to the Earth. («Simultaneity And Time Dilation», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bound, mã đối chiếu EV-8F3031A4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “bound” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa bound và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The Earth-bound observer sees time dilate (get longer) for a system moving relative to the Earth.
«Simultaneity And Time Dilation», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
For some people sexual feelings are bound up with love and close relationships.
«PCP HIV AIDS Toolkit/Sex Education Questions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=74990 (bản sửa đổi 2392571). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The escaping of the electron from the atoms leaves a bound positive charge which cannot move.

Sự thoát ra khỏi nguyên tử của electron để lại một điện tích dương liên kết không thể di chuyển.dịch máy, chưa biên tập

«Direct current/Semiconductors», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=8289 (bản sửa đổi 1513539). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A variable is bound if it is within the scope of a quantifier that uses that variable.
«Mathematics Foundations/2.2 Predicate Logic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=478436 (bản sửa đổi 4539705). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A real sequence is bounded, if there exists some constant , such that for all .
«Math for Non-Geeks/Bounded series and convergence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472660 (bản sửa đổi 4631556). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The properties related to this specification are bound when the language is defined.

Các thuộc tính liên quan đến đặc tả này bị ràng buộc khi ngôn ngữ được xác định.dịch máy, chưa biên tập

«Introduction to Programming Languages/Binding», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=274885 (bản sửa đổi 3715357). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"A quatorzième; and I am bound to say one of the best in this quarter of Paris.
Charles Lever, Confessions Of Con Cregan, the Irish Gil Blas. Nguồn: Project Gutenberg #32060. · Nguyên văn tiếng Anh
I folded my arms,--for I felt my dignity,--and endeavored to be calm, though my bosom heaved and bounded with emotion.
Oliver Optic, Breaking Away; or, The Fortunes of a Student. Nguồn: Project Gutenberg #22433. · Nguyên văn tiếng Anh
Then came four warriors, and behind them, firmly bound and completely naked, walked my young friend, Arthur; after him came six warriors.
W. C. Morrow, The Ape, the Idiot & Other People. Nguồn: Project Gutenberg #21616. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The stranger, showing no signs of fear, immediately came forward and inquired who he was and whither he was bound.
William Henry Giles Kingston, The Settlers: A Tale of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #21482. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Here they bound him to a tree, intending to kill him the next morning.
William Henry Giles Kingston, Snow Shoes and Canoes Or, The Early Days of a Fur-Trader in the Hudson Bay Territory. Nguồn: Project Gutenberg #21478. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Well, young gentleman," said he, "what craft have you here, pray, and where are you bound to?"
Harry Collingwood, Under the Meteor Flag: Log of a Midshipman during the French Revolutionary War. Nguồn: Project Gutenberg #21068. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB