bound
tính từB1- bounded
- bounding
- bounds
Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
bound nghĩa là ràng buộc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bound là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: confined by bonds.
Các nét nghĩa của từ bound
- 1
tính từB1
confined by bonds
bị giới hạn bởi trái phiếudịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa unbound
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
homeward bound1.638 lần trong kho sách
spell bound1.267 lần trong kho sách
duty bound1.381 lần trong kho sách
outward bound728 lần trong kho sách
bound in cloth878 lần trong kho sách
handsomely bound581 lần trong kho sách
bound together1.623 lần trong kho sách
iron bound708 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
held with another element, substance or material in chemical or physical union
được giữ với một nguyên tố, chất hoặc vật liệu khác trong sự kết hợp hóa học hoặc vật lýdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa free
- 3
tính từB1
secured with a cover or binding
được bảo đảm bằng bìa hoặc ràng buộcdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa unbound
Câu hỏi thường gặp về bound
bound nghĩa là gì?
bound nghĩa là ràng buộc (bản dịch máy, chưa biên tập). bound là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: confined by bonds.
bound dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ bound có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
bound được dùng trong câu như thế nào?
The Earth-bound observer sees time dilate (get longer) for a system moving relative to the Earth. («Simultaneity And Time Dilation», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bound, mã đối chiếu EV-8F3031A4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng