container
danh từA2- containers
Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
container nghĩa là thùng chứa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
container là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any object that can be used to hold things (especially a large metal boxlike object of standardized dimensions that can be loaded from one form of transport to another).
Các nét nghĩa của từ container
- 1
danh từA2
any object that can be used to hold things (especially a large metal boxlike object of standardized dimensions that can be loaded from one form of transport to another)
bất kỳ vật nào có thể được sử dụng để giữ đồ vật (đặc biệt là vật thể lớn giống như hộp kim loại có kích thước tiêu chuẩn có thể được tải từ hình thức vận chuyển này sang hình thức vận chuyển khác)dịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
aluminum container283 lần trong kho sách
shipping container53 lần trong kho sách
plastic container30 lần trong kho sách
stl container15 lần trong kho sách
container of mass282 lần trong kho sách
servlet container14 lần trong kho sách
storage container28 lần trong kho sách
airtight container10 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về container
container nghĩa là gì?
container nghĩa là thùng chứa (bản dịch máy, chưa biên tập). container là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any object that can be used to hold things (especially a large metal boxlike object of standardized dimensions that can be loaded from one form of transport to another).
container dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ container có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
container được dùng trong câu như thế nào?
Dried herbs can be pounded to a fine powder, placed in airtight containers, and then stored. («Herb», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41847 (bản sửa đổi 10961449).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/container, mã đối chiếu EV-A60F87FF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng