suppress
động từB2- suppressed
- suppresses
- suppressing
suppress nghĩa là đàn áp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
suppress là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to put down by force or authority.
Các nét nghĩa của từ suppress
- 1
động từB2
to put down by force or authority
đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyềndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa stamp down · inhibit · subdue · conquer · curb
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
suppress excitement643 lần trong kho sách
suppress laughter395 lần trong kho sách
suppress emotion390 lần trong kho sách
suppress rage279 lần trong kho sách
suppress sob124 lần trong kho sách
suppress sobs123 lần trong kho sách
suppress fury166 lần trong kho sách
suppress a yawn84 lần trong kho sách
- 2
động từB2
come down on or keep down by unjust use of one's authority
đi xuống hoặc giữ xuống bằng cách sử dụng quyền lực của mình một cách bất côngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa oppress · crush
- 3
động từB2
control and refrain from showing
kiểm soát và kiềm chế hiển thịdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa inhibit · bottle up
Câu hỏi thường gặp về suppress
suppress nghĩa là gì?
suppress nghĩa là đàn áp (bản dịch máy, chưa biên tập). suppress là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to put down by force or authority.
suppress được dùng trong câu như thế nào?
I suppressed my surprise, and swallowed whatever other feelings began to surge. (Charlotte Brontë, Villette. Nguồn: Project Gutenberg #9182.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/suppress, mã đối chiếu EV-B1990392. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng