control
danh từ, động từA2- controlled
- controlling
- controls
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
control nghĩa là kiểm soát (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
control là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: power to direct or determine.
Các nét nghĩa của từ control
- 1
danh từA2
power to direct or determine
quyền chỉ đạo hoặc quyết địnhdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
self control7.689 lần trong kho sách
control group1.473 lần trong kho sách
control over5.503 lần trong kho sách
randomised control397 lần trong kho sách
unable to control576 lần trong kho sách
birth control469 lần trong kho sách
control trial447 lần trong kho sách
locus of control289 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a relation of constraint of one entity (thing or person or group) by another
một mối quan hệ ràng buộc của một thực thể (vật hoặc người hoặc nhóm) bởi một thực thể khácdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA2
(physiology) regulation or maintenance of a function or action or reflex etc
- 4
động từA2
exercise authoritative control or power over
thực hiện quyền kiểm soát hoặc quyền lực có thẩm quyềndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa command
- 5
động từA2
lessen the intensity of
giảm bớt cường độdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hold in · hold · contain · check · curb · moderate
- 6
động từA2
handle and cause to function
xử lý và gây ra hoạt độngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa operate
Câu hỏi thường gặp về control
control nghĩa là gì?
control nghĩa là kiểm soát (bản dịch máy, chưa biên tập). control là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: power to direct or determine.
control dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ control có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
control được dùng trong câu như thế nào?
And by such universal principles are the particular sentiments of self-love frequently controlled and limited. (David Hume, An Enquiry Concerning the Principles of Morals. Nguồn: Project Gutenberg #4320.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/control, mã đối chiếu EV-107BAA21. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng