Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

check

danh từ
A1
US/ˈtʃɛk/
checked
checking
checks
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

check nghĩa là kiểm tra.

check là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a written order directing a bank to pay money.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A1

    a written order directing a bank to pay money

    →

    một lệnh bằng văn bản yêu cầu ngân hàng trả tiền

    Đồng nghĩa:bank check, cheque
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)
    check apron
    263 lần trong kho sách
    suddenly check
    634 lần trong kho sách
    check shirt
    164 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A1

    an appraisal of the state of affairs

    →

    sự đánh giá hiện trạng

    Đồng nghĩa:assay
  3. 3danh từ
    A1

    the bill in a restaurant

    →

    hóa đơn trong nhà hàng

    Đồng nghĩa:chit, tab
  4. 4động từ
    A1

    examine so as to determine accuracy, quality, or condition

    →

    kiểm tra để xác định độ chính xác, chất lượng hoặc tình trạng

    Đồng nghĩa:check up on, look into, check out, suss out, check over, go over
  5. 5động từ
    A1

    make an examination or investigation

    →

    thực hiện một cuộc kiểm tra hoặc điều tra

  6. 6động từ
    A1

    be careful or certain to do something

    →

    hãy cẩn thận hoặc chắc chắn để làm một cái gì đó

    Đồng nghĩa:see, insure, see to it, ensure, control, ascertain
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa check và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Treat the bedside or cubicle checks as the safety component at the start of the shift.
Wikimedia contributors, Intensive Care Nursing/Cubicle Safety Checks
To check this, ask the victim to look straight at you with both eyes.
Wikimedia contributors, First Aid/Vitals
Checking the animals backs with his hands, Polyphemus did not find the men.

Dùng tay kiểm tra lưng các con vật, Polyphemus không tìm thấy những người đàn ông.

Wikimedia contributors, Greek Mythology/Beasts/Cyclops/Polyphemus
The checks, or rather some of them, are mentioned, but their action is seldom studied in detail.
Kropotkin, Petr Alekseevich, kniaz, Mutual Aid: A Factor of Evolution
After downloading, the program does its own summary and checks if they really match.

Sau khi tải xuống, chương trình sẽ tự tóm tắt và kiểm tra xem chúng có thực sự khớp hay không.

Wikimedia contributors, The World of Peer-to-Peer (P2P)/Networks and Protocols/Gnutella
We now started upon a fortnight full of more checks and worries than I or any other member of the expedition had ever experienced.

Bây giờ chúng tôi bắt đầu hai tuần với nhiều kiểm tra và lo lắng hơn tôi hoặc bất kỳ thành viên nào khác trong đoàn thám hiểm từng trải qua.

Shackleton, Ernest Henry, Sir, Shackleton in the Antarctic: Being the story of the British Antarctic expedition, 1907-1909, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Check your checklist etc. Use dead time to clean wipe down areas .
Wikimedia contributors, Bartending/Work/Responsibilities and duties
Check the little boxes next to the songs you wish to import, and make sure the songs you don't want to import aren't checked.

Chọn các ô nhỏ bên cạnh bài hát bạn muốn nhập và đảm bảo không chọn những bài hát bạn không muốn nhập.

Wikimedia contributors, ILife/iTunes/Getting Music In
You can use Apache ant to check a file or group of files for their validity.

Bạn có thể sử dụng kiến ​​Apache để kiểm tra tính hợp lệ của một tệp hoặc một nhóm tệp.

Wikimedia contributors, Apache Ant/XMLvalidate
On these websites, you have to physically check the sites you wish to receive this new content.
Wikimedia contributors, Web 2.0 and Emerging Learning Technologies/Web 2.0 Tools
Similarly, just-in-time troubleshooting databases allow educators to check out and fix minor technical glitches independently without having to wait for technical support staff.

Tương tự, cơ sở dữ liệu khắc phục sự cố kịp thời cho phép các nhà giáo dục kiểm tra và khắc phục các trục trặc kỹ thuật nhỏ một cách độc lập mà không cần phải chờ nhân viên hỗ trợ kỹ thuật.

Wikimedia contributors, Directing Technology/Maintain/Supporting Technology
Bears also make dens in caves, so before you settle down in one, you should check it thoroughly for signs of inhabitance.
Wikimedia contributors, Backpack Camping and Woodland Survival/Shelters

Câu hỏi thường gặp về check (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. check nghĩa là gì trong tiếng Việt?

check có nghĩa chính là: một lệnh bằng văn bản yêu cầu ngân hàng trả tiền. Định nghĩa tiếng Anh: "a written order directing a bank to pay money".

2. check thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

check là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của check theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), check được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈtʃɛk/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. check thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ check được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của check gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của check gồm: checked, checking, checks.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với check là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: check apron, suddenly check, check shirt.

7. check có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: bank check, cheque, assay, chit, tab. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến check?

Từ check xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với check đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Treat the bedside or cubicle checks as the safety component at the start of the shift.". Câu văn minh họa cách dùng check làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng check?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.