conquer
động từB1- conquered
- conquering
- conquers
conquer nghĩa là chinh phục (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
conquer là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: to put down by force or authority.
Các nét nghĩa của từ conquer
- 1
động từB1
to put down by force or authority
đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyềndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa suppress · stamp down · inhibit · subdue · curb
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
conquer hero311 lần trong kho sách
stoops to conquer97 lần trong kho sách
worlds to conquer85 lần trong kho sách
- 2
động từB1
take possession of by force, as after an invasion
chiếm hữu bằng vũ lực, như sau một cuộc xâm lượcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa appropriate · capture · seize
- 3
động từB1
overcome by conquest
vượt qua bằng sự chinh phụcdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về conquer
conquer nghĩa là gì?
conquer nghĩa là chinh phục (bản dịch máy, chưa biên tập). conquer là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: to put down by force or authority.
conquer được dùng trong câu như thế nào?
His kingdom was then annexed just as if it had been conquered. («Boudica», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=37793 (bản sửa đổi 10979931).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/conquer, mã đối chiếu EV-23601F34. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng