Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

conquer

động từB1
US/ˈkɑŋkɚ/
conquered
conquering
conquers

conquer nghĩa là chinh phục (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

conquer là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: to put down by force or authority.

Các nét nghĩa của từ conquer

  1. 1

    động từB1

    to put down by force or authority

    đặt xuống bằng vũ lực hoặc thẩm quyềndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa suppress · stamp down · inhibit · subdue · curb

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • conquer hero311 lần trong kho sách

    • stoops to conquer97 lần trong kho sách

    • worlds to conquer85 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB1

    take possession of by force, as after an invasion

    chiếm hữu bằng vũ lực, như sau một cuộc xâm lượcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa appropriate · capture · seize

  3. 3

    động từB1

    overcome by conquest

    vượt qua bằng sự chinh phụcdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về conquer

conquer nghĩa là gì?

conquer nghĩa là chinh phục (bản dịch máy, chưa biên tập). conquer là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: to put down by force or authority.

conquer được dùng trong câu như thế nào?

His kingdom was then annexed just as if it had been conquered. («Boudica», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=37793 (bản sửa đổi 10979931).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/conquer, mã đối chiếu EV-23601F34. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “conquer” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa conquer và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

His kingdom was then annexed just as if it had been conquered.
«Boudica», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=37793 (bản sửa đổi 10979931). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“Half the crew are below: put the hatch on, and keep them there; then we can easily conquer the rest.”

“Một nửa thủy thủ đoàn đang ở bên dưới: đóng cửa hầm lại và giữ họ ở đó, sau đó chúng ta có thể dễ dàng chinh phục những người còn lại.”dịch máy, chưa biên tập

Oliver Optic, The sailor boy. Nguồn: Project Gutenberg #76545. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
According to their tradition, their ancestor, Muhaimar a Jew, conquered the village centuries ago.
«Palestinian Jews», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=309019 (bản sửa đổi 10979247). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A nation cannot surrender, and a nation that is so consciously proud and all-powerful cannot easily acknowledge, "I am conquered, and am wrong."
Berthold Auerbach, Waldfried: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #32446. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Now mind, you are to conquer all before you next Thursday night!"
Amelia E. Barr, Was It Right to Forgive? A Domestic Romance. Nguồn: Project Gutenberg #33195. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The dear friends, the kind-hearted beings, the sympathizing souls, will come and say: 'Be firm; be a man; conquer your grief!'
Berthold Auerbach, On the Heights: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33294. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
A conquered people that never gave in they were conquered.
Charles Lever, The Fortunes of Glencore. Nguồn: Project Gutenberg #33556. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Why do we want to conquer them or convert them?'
Rolf Boldrewood, The Crooked Stick; Or, Pollie's Probation. Nguồn: Project Gutenberg #35165. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
You ought not to consider it extraordinary that you have to conquer your kingdom.
John S. C. Abbott, Joseph Bonaparte Makers of History. Nguồn: Project Gutenberg #35768. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
It required this number to conquer and carry him away.
Mayne Reid, The Child Wife. Nguồn: Project Gutenberg #35913. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
What people in the world would aid an enemy in conquering their own country?
Henryk Sienkiewicz, The Deluge: An Historical Novel of Poland, Sweden, and Russia. Vol. 1. Nguồn: Project Gutenberg #37198. · Bản dịch tiếng Anh
"As a nation," said Jacob, "we have been conquered more than once.
Józef Ignacy Kraszewski, The Jew. Nguồn: Project Gutenberg #37621. · Bản dịch tiếng Anh