Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

contain

động từ
B1
US/kənˈteɪn/
contained
containing
contains
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

contain nghĩa là chứa đựng.

contain là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: include or contain.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    B1

    include or contain

    →

    bao gồm hoặc chứa

    Đồng nghĩa:incorporate, comprise
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    self contain
    1.322 lần trong kho sách
    box contain
    922 lần trong kho sách
    bag contain
    484 lần trong kho sách
    letter contain
    983 lần trong kho sách
    book contain
    826 lần trong kho sách
    contain several
    913 lần trong kho sách
    paper contain
    586 lần trong kho sách
    envelope contain
    295 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    B1

    contain or hold

    →

    chứa hoặc giữ

    Đồng nghĩa:hold, bear, carry
  3. 3động từ
    B1

    lessen the intensity of

    →

    giảm bớt cường độ

    Đồng nghĩa:control, hold in, hold, check, curb, moderate
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa contain và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The point is that even facial expressions and tones of voice serve communicative functions and contain a rhetoric that one can observe, process, and analyze.

Vấn đề là ngay cả nét mặt và giọng nói cũng phục vụ chức năng giao tiếp và chứa đựng lối hùng biện mà người ta có thể quan sát, xử lý và phân tích.

OpenStax, Breaking the Whole into Its Parts (Writing Guide with Handbook)
This category contains people who did not feel they fit into any of the ethnicity categories or declined to respond.
OpenStax, Data, Sampling, and Variation in Data and Sampling (Introductory Statistics 2e)
But unlike many other disciplines, philosophy does not contain a large body of accepted truths or canonical knowledge.
OpenStax, Philosophical Methods for Discovering Truth (Introduction to Philosophy 2e)
The hold of a ship, and the cabins it contains.
Wikimedia contributors, Illustrated Companion to the Latin Dictionary/Cavernae
In at least one important respect, it differs in internal structure from the mammalian cerebellum: The fish cerebellum does not contain discrete deep cerebellar nuclei.
Wikimedia contributors, WikiJournal of Medicine/The Cerebellum
In addition, clicking save will fire up a third window containing Excel with all attendance information; not just the current date.
Wikimedia contributors, AttendanceScanning
“I Am” contains all three types of consciousness working in harmony, which results in mind-body integration.

“Tôi là” chứa đựng cả ba loại ý thức hoạt động hài hòa, dẫn đến sự hòa hợp giữa tâm trí và cơ thể.

Wikimedia contributors, Naturality
Primal consciousness is infinite and contains all possible forms and levels of consciousness.
Wikimedia contributors, Naturality
Propositions contain two or more concepts connected using linking words or phrases to form a meaningful statement.

Các mệnh đề chứa hai hoặc nhiều khái niệm được kết nối bằng cách sử dụng các từ hoặc cụm từ liên kết để tạo thành một câu có ý nghĩa.

Wikimedia contributors, Digital Libraries/Conceptual frameworks, models, theories, definitions
In the first design of the game, each arm contained three different kinds of pieces – infantry, artillery and planes.
Wikimedia contributors, SPIR608 Political Simulations and Gaming/2011/Fight for Libya!
The symbol for an affricate contains the symbols for the two constituent articulations, with or without a super-imposed bar connecting the two.

Ký hiệu cho một liên kết chứa các ký hiệu cho hai khớp nối cấu thành, có hoặc không có một thanh siêu áp nối cả hai.

Wikimedia contributors, Psycholinguistics/Articulatory Phonetics
It is recommended that these links only contain games that are available free and online.
Wikimedia contributors, Strategic simulations

Câu hỏi thường gặp về contain (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. contain nghĩa là gì trong tiếng Việt?

contain có nghĩa chính là: bao gồm hoặc chứa. Định nghĩa tiếng Anh: "include or contain".

2. contain thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

contain là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của contain theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), contain được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /kənˈteɪn/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. contain thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ contain được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của contain gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của contain gồm: contained, containing, contains.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với contain là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: self contain, box contain, bag contain, letter contain, book contain.

7. contain có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: incorporate, comprise, hold, bear, carry. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến contain?

Từ contain xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với contain đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "The point is that even facial expressions and tones of voice serve communicative functions and contain a rhetoric that one can observe, process, and analyze." (Dịch nghĩa: Vấn đề là ngay cả nét mặt và giọng nói cũng phục vụ chức năng giao tiếp và chứa đựng lối hùng biện mà người ta có thể quan sát, xử lý và phân tích.). Câu văn minh họa cách dùng contain làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng contain?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.