repress
động từB2- repressed
- represses
- repressing
repress nghĩa là đàn áp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
repress là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: put down by force or intimidation.
Các nét nghĩa của từ repress
- 1
động từB2
put down by force or intimidation
hạ bệ bằng vũ lực hoặc đe dọadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa quash · keep down · subdue · subjugate · reduce
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
repress a shudder148 lần trong kho sách
unable to repress317 lần trong kho sách
repress sydney107 lần trong kho sách
repress an exclamation107 lần trong kho sách
repress a smile499 lần trong kho sách
sternly repress65 lần trong kho sách
strove to repress50 lần trong kho sách
- 2
động từB2
conceal or hide
che giấu hoặc ẩn giấudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa smother · stifle · strangle · muffle
- 3
động từB2
put out of one's consciousness
đưa ra khỏi ý thức của một ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa suppress
Câu hỏi thường gặp về repress
repress nghĩa là gì?
repress nghĩa là đàn áp (bản dịch máy, chưa biên tập). repress là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: put down by force or intimidation.
repress được dùng trong câu như thế nào?
Afterwards, it seemed to carry with it a benumbing faculty, which repressed external display. (William Harvey Christie, A Love Story. Nguồn: Project Gutenberg #8883.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/repress, mã đối chiếu EV-EB65AE24. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng