subjugate
động từ (v)
- subjugates/ˈsʌbdʒəˌɡeɪts/
- (Ngôi thứ 3 số ít)
- subjugated/ˈsʌbdʒəˌɡeɪtɪd/
- (Quá khứ / Phân từ)
- subjugating/ˈsʌbdʒəˌɡeɪtɪŋ/
- (Dạng V-ing)
Subjugate có nghĩa là bác bỏ, hủy bỏ một phán quyết pháp lý; dập tắt cuộc nổi loạn.
Định nghĩa Anh – Anh: Put down by force or intimidation.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.subjugateđộng từ (v)
Put down by force or intimidation.
Bác bỏ, hủy bỏ một phán quyết pháp lý; dập tắt cuộc nổi loạn.
- •
This look, unnoticed by the Count, and speedily repressed, came to me as a revelation.
Cái nhìn này, không được Bá tước chú ý và nhanh chóng bị kìm nén, đến với tôi như một sự khám phá.
- •
- 2.subjugateđộng từ (v)
Put down by force or intimidation.
Hạ bệ bằng vũ lực hoặc đe dọa.
- 3.subjugateđộng từ (v)
Make subservient; force to submit or subdue.
Chủ đề.
Đồng nghĩa (SYN):subject
Từ nguyên học (Etymology): subjugate
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
quash ↔ subjugate
Mục từ "subjugate" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "quash, repress, subject" (bác bỏ, hủy bỏ một phán quyết pháp lý; dập tắt cuộc nổi loạn).
Họ từ & Biến thể từ loại: subjugate
Họ từ của "subjugate" trong kho từ điển gồm 4 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: quash: động từ (v), repress: động từ (v), repression: danh từ (n), subject: danh từ (n).
bác bỏ, hủy bỏ một phán quyết pháp lý; dập tắt cuộc nổi loạn
We want to quash diversions before they develop, and signal to the reader that we know what we are writing about.
Nguồn: Writing Better University Essays/Delimiting the question
hạ bệ bằng vũ lực hoặc đe dọa
To-morrow we will talk; to-night I could not repress my impatience to see you, though but for a few moments.
Nguồn: Evans, Augusta J. (Augusta Jane): Macaria
một tình trạng bị nô dịch cưỡng bức
It has been an unusual case of repression, for one thing.
“Có một điều, đó là một trường hợp đàn áp bất thường.
Nguồn: Stratton-Porter, Gene: A Girl of the Limberlost
chủ đề của một cuộc trò chuyện hoặc thảo luận
Even if she and Mary should ever feel the same again, there must always be this subject on which neither of them could touch.
Nguồn: Shaw, Catharine: The doctor's daughter
Cụm từ & Collocations: subjugate
Xem thống kê kết hợp từ →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "subjugate". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: subjugate
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "subjugate" phân theo từng nét nghĩa (bác bỏ, hủy bỏ một phán quyết pháp lý; dập tắt cuộc nổi loạn), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "subjugate" khi diễn đạt nét nghĩa: bác bỏ, hủy bỏ một phán quyết pháp lý; dập tắt cuộc nổi loạn.
“We want to quash diversions before they develop, and signal to the reader that we know what we are writing about.”
Đồng nghĩa với "subjugate" ở nét nghĩa "bác bỏ, hủy bỏ một phán quyết pháp lý; dập tắt cuộc nổi loạn" (ngoài ra "repress" còn biểu thị: hạ bệ bằng vũ lực hoặc đe dọa).
“To-morrow we will talk; to-night I could not repress my impatience to see you, though but for a few moments."”
Đồng nghĩa trực tiếp với "subjugate" khi diễn đạt nét nghĩa: bác bỏ, hủy bỏ một phán quyết pháp lý; dập tắt cuộc nổi loạn.
Đồng nghĩa trực tiếp với "subjugate" khi diễn đạt nét nghĩa: bác bỏ, hủy bỏ một phán quyết pháp lý; dập tắt cuộc nổi loạn.
Đồng nghĩa với "subjugate" ở nét nghĩa "bác bỏ, hủy bỏ một phán quyết pháp lý; dập tắt cuộc nổi loạn" (ngoài ra "reduce" còn biểu thị: cắt giảm).
“The Emperor was powerless, and reduced by poverty and neglect to a position bordering on contempt.”
Câu dẫn chứng văn học: subjugate
12 câu trong kho sách →This look, unnoticed by the Count, and speedily repressed, came to me as a revelation.Cái nhìn này, không được Bá tước chú ý và nhanh chóng bị kìm nén, đến với tôi như một sự khám phá.
We want to quash diversions before they develop, and signal to the reader that we know what we are writing about.All he wanted was to re-establish his domestic authority and to quash especially insolent and increasingly dangerous investigations into his murky financial dealings.The cheers of Shanvilla were speedily quashed, and there was a rush of the red-sleeves round their leader.To-morrow we will talk; to-night I could not repress my impatience to see you, though but for a few moments."She cared not to repress her emotions of sadness or mirthfulness as occasions arose to excite them.“Well, you want pay for that ’ere off-hoss?” said the lawyer, with a scarcely repressed sneer.Mrs. Ray could not quite repress in her heart a slight feeling of anger against the vicar.Đọc mở rộng theo CEFR: subjugate
Từ vựng bậcC2→“This look, unnoticed by the Count, and speedily repressed, came to me as a revelation.”
Cái nhìn này, không được Bá tước chú ý và nhanh chóng bị kìm nén, đến với tôi như một sự khám phá.
Nguồn: Stephens, Robert Neilson: The Bright Face of Danger Being an Account of Some Adventures of Henri de Launay, Son of the Sieur de la Tournoire
“This look, unnoticed by the Count, and speedily repressed, came to me as a revelation.”
Cái nhìn này, không được Bá tước chú ý và nhanh chóng bị kìm nén, đến với tôi như một sự khám phá.
Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ
Cấu trúc & Vận dụng: “subjugate”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “subjugate” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “subjugate”
Dữ liệu từ nguyên: quash ↔ subjugate
Gợi ý luyện tập với “subjugate”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
subjugate (động từ): bác bỏ, hủy bỏ một phán quyết pháp lý; dập tắt cuộc nổi loạn
Định nghĩa tiếng Anh: Put down by force or intimidation.
quash ↔ subjugate
Họ từ trong dữ liệu: quash: động từ (v) · repress: động từ (v) · repression: danh từ (n) · subject: danh từ (n)
subjugate: bác bỏ, hủy bỏ một phán quyết pháp lý; dập tắt cuộc nổi loạn
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "subjugate" trong câu.
Đồng nghĩa: quash, repress, keep down, subdue
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "subjugate" trong câu.
subjugate ↔ quash · repress · keep down · subdue
Nét nghĩa mở rộng: put down by force or intimidation (hạ bệ bằng vũ lực hoặc đe dọa)
Ứng dụng & Mở rộng: “subjugate”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “subjugate” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “subjugate”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “subjugate” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C2 với “subjugate” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: subjugate
Hỏi đáp trọng tâmsubjugate nghĩa là gì (meaning & definition)?
subjugate (động từ, phát âm Mỹ /ˈsʌbdʒəˌɡeɪt/) có nghĩa là bác bỏ, hủy bỏ một phán quyết pháp lý; dập tắt cuộc nổi loạn (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "quash"). put down by force or intimidation
Từ subjugate trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsʌb/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 3. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsʌbdʒəˌɡeɪt/; US /ˈsʌbdʒəˌɡeɪt/.
Từ subjugate là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "subjugate" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: subjugates; Quá khứ / Phân từ: subjugated; Dạng V-ing: subjugating.
Các nét nghĩa của từ subjugate theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C2]: bác bỏ, hủy bỏ một phán quyết pháp lý; dập tắt cuộc nổi loạn (Ví dụ: “This look, unnoticed by the Count, and speedily repressed, came to me as a revelation.”) - Nét nghĩa 2 [B2]: hạ bệ bằng vũ lực hoặc đe dọa - Nét nghĩa 3 [A1]: chủ đề
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ subjugate:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsʌbdʒəˌɡeɪt/; US /ˈsʌbdʒəˌɡeɪt/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: subjugates; Quá khứ / Phân từ: subjugated; Dạng V-ing: subjugating.
subjugate được dùng trong câu như thế nào?
We want to quash diversions before they develop, and signal to the reader that we know what we are writing about. («Writing Better University Essays/Delimiting the question», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154656 (bản sửa đổi 3089761).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)