mortify
động từB2- mortified
- mortifies
- mortifying
mortify nghĩa là hành xác (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
mortify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: practice self-denial of one's body and appetites.
Các nét nghĩa của từ mortify
- 1
động từB2
practice self-denial of one's body and appetites
thực hành việc từ bỏ cơ thể và sự thèm ăn của mìnhdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
deeply mortify263 lần trong kho sách
mortify vanity107 lần trong kho sách
- 2
động từB2
hold within limits and control
giữ trong giới hạn và kiểm soátdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa subdue · crucify
- 3
động từB2
cause to feel shame
gây ra cảm giác xấu hổdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa humiliate · chagrin · humble · abase
Câu hỏi thường gặp về mortify
mortify nghĩa là gì?
mortify nghĩa là hành xác (bản dịch máy, chưa biên tập). mortify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: practice self-denial of one's body and appetites.
mortify được dùng trong câu như thế nào?
We are not forced to impoverish our blood with insufficient diet, or mortify our flesh with various forms of punishment. (Frederick Marryat, The Little Savage. Nguồn: Project Gutenberg #6897.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mortify, mã đối chiếu EV-9C14EF4A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng