maestro
danh từ- maestros
maestro nghĩa là nhạc trưởng.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
an artist of consummate skill
→một nghệ sĩ có kỹ năng hoàn hảo
Đồng nghĩa:masterCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)maestro gombert43 lần trong kho sáchmaestro guglielmi33 lần trong kho sáchmaestro rocco24 lần trong kho sáchmaestro feys15 lần trong kho sáchmaestro appenzelder12 lần trong kho sáchnetherland maestro9 lần trong kho sáchmaestro benedetto12 lần trong kho sáchmaestro paulo10 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa maestro và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
How Wolf, Maestro Gombert, and others had described the Emperor, and how he stood before her!Wolf, Maestro Gombert và những người khác đã mô tả về Hoàng đế như thế nào và ông ấy đã đứng trước cô ấy như thế nào!
You bow to the maestro respectfully twice, as in duty; then a third time, as from a whisper of your soul.Bạn cúi chào nhạc trưởng một cách kính trọng hai lần, như khi làm nhiệm vụ; rồi lần thứ ba, như lời thì thầm của tâm hồn bạn.
"The Maestro is not well," she said to the Prince; "he will be more cheerful to-morrow.Beppo's legs were carrying him toward the house of the Maestro Rocco Ricci ere he had arrived at any mental decision upon these imminent mysteries.Đôi chân của Beppo đưa anh về phía ngôi nhà của Maestro Rocco Ricci trước khi anh đưa ra quyết định trong đầu về những bí ẩn sắp xảy ra này.
"Maestro Benedetto, I do felicitate you indeed that you should possess such a pupil.The other was a tall, gaunt man, in the dress of court maestro de capello.But the maestro paid no attention, and went on with the scale, hardly giving Nino time to breathe.The marriage was most unhappy, and the Maestro Grandoni was suspected of using the fiddle-bow as an instrument of conjugal correction.After a long life full of honor and blessings, the great maestro, Walter Arnoldi, was called from this earth to the better land.And now to continue, has nothing of importance transpired in the conversations between your maestro and the Captain?"The Maestro fought a long, tough battle against the pancreatic cancer which eventually took his life.It was a wonder that Baron Malfalconnet and Maestro Gombert had not sued more urgently for her favour.Câu hỏi thường gặp về maestro (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. maestro nghĩa là gì trong tiếng Việt?
maestro có nghĩa chính là: một nghệ sĩ có kỹ năng hoàn hảo. Định nghĩa tiếng Anh: "an artist of consummate skill".
2. maestro thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
maestro là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của maestro theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), maestro được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈmaɪstɹoʊ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. maestro thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ maestro được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của maestro gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của maestro gồm: maestros.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với maestro là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: maestro gombert, maestro guglielmi, maestro rocco, maestro feys, maestro appenzelder.
7. maestro có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: master. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến maestro?
Từ maestro xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với maestro đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "How Wolf, Maestro Gombert, and others had described the Emperor, and how he stood before her!" (Dịch nghĩa: Wolf, Maestro Gombert và những người khác đã mô tả về Hoàng đế như thế nào và ông ấy đã đứng trước cô ấy như thế nào!). Câu văn minh họa cách dùng maestro làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng maestro?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.