ash
danh từB2- ashes
ash nghĩa là tro (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
ash là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the residue that remains when something is burned.
Các nét nghĩa của từ ash
- 1
danh từB2
the residue that remains when something is burned
dư lượng còn lại khi một cái gì đó bị đốt cháydịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
prior's ash275 lần trong kho sách
volcanic ash226 lần trong kho sách
knocking the ash254 lần trong kho sách
heap of ash319 lần trong kho sách
reduced to ash366 lần trong kho sách
ash wednesday244 lần trong kho sách
knocked the ash350 lần trong kho sách
mountain ash437 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
any of various deciduous pinnate-leaved ornamental or timber trees of the genus Fraxinus
bất kỳ cây cảnh hoặc cây gỗ rụng lá nào thuộc chi Fraxinusdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ash tree
- 3
danh từB2
strong elastic wood of any of various ash trees
gỗ đàn hồi mạnh mẽ của bất kỳ loại cây tần bì nàodịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về ash
ash nghĩa là gì?
ash nghĩa là tro (bản dịch máy, chưa biên tập). ash là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the residue that remains when something is burned.
ash được dùng trong câu như thế nào?
Slowly, slowly, Randall knocked the ashes out of the pipe-bowl and put it away in a drawer of the table. (Will Lillibridge, The Dominant Dollar. Nguồn: Project Gutenberg #27857.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ash, mã đối chiếu EV-360288ED. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng