eager
tính từB1Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
eager nghĩa là háo hức (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
eager là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having or showing keen interest or intense desire or impatient expectancy.
Các nét nghĩa của từ eager
- 1
tính từB1
having or showing keen interest or intense desire or impatient expectancy
có hoặc thể hiện sự quan tâm sâu sắc hoặc mong muốn mãnh liệt hoặc sự mong đợi thiếu kiên nhẫndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa uneager
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
eager curiosity533 lần trong kho sách
eager expectation271 lần trong kho sách
eager haste324 lần trong kho sách
eager desire557 lần trong kho sách
eager interest653 lần trong kho sách
eager faces330 lần trong kho sách
eager questions364 lần trong kho sách
eager to learn377 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về eager
eager nghĩa là gì?
eager nghĩa là háo hức (bản dịch máy, chưa biên tập). eager là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having or showing keen interest or intense desire or impatient expectancy.
eager dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ eager có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
eager được dùng trong câu như thế nào?
Recently these tribes were eager for a revolution; soon I will persuade them so that they surrender themselves and all their property to Caesar. («An Answer Key to Latin for Beginners by Benjamin L. D’Ooge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=391739 (bản sửa đổi 4672172).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/eager, mã đối chiếu EV-50AE31F7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng