Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

rank

danh từB1
US/ˈɹæŋk/
ranked
ranking
rankings
ranks

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

rank nghĩa là cấp bậc (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

rank là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a row or line of people (especially soldiers or police) standing abreast of one another.

Các nét nghĩa của từ rank

  1. 1

    danh từB1

    a row or line of people (especially soldiers or police) standing abreast of one another

    một hàng hoặc hàng người (đặc biệt là binh lính hoặc cảnh sát) đứng cạnh nhaudịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • highest rank1.265 lần trong kho sách

    • high rank2.742 lần trong kho sách

    • higher rank976 lần trong kho sách

    • front rank1.234 lần trong kho sách

    • inferior rank402 lần trong kho sách

    • foremost rank296 lần trong kho sách

    • serried rank249 lần trong kho sách

    • exalted rank276 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    relative status

    trạng thái tương đốidịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB1

    the ordinary members of an organization (such as the enlisted soldiers of an army)

    các thành viên bình thường của một tổ chức (chẳng hạn như những người lính nhập ngũ của quân đội)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa rank and file

Câu hỏi thường gặp về rank

rank nghĩa là gì?

rank nghĩa là cấp bậc (bản dịch máy, chưa biên tập). rank là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a row or line of people (especially soldiers or police) standing abreast of one another.

rank dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ rank có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

rank được dùng trong câu như thế nào?

You are attracted to the rock star because you hope to increase your status by associating with people having high social rank. («Exploring Worldviews/What Fish Don’t See», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=221377 (bản sửa đổi 2651224).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rank, mã đối chiếu EV-A1502036. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “rank” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa rank và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

You are attracted to the rock star because you hope to increase your status by associating with people having high social rank.

Bạn bị thu hút bởi ngôi sao nhạc rock vì bạn hy vọng nâng cao địa vị của mình bằng cách kết giao với những người có địa vị xã hội cao.dịch máy, chưa biên tập

«Exploring Worldviews/What Fish Don’t See», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=221377 (bản sửa đổi 2651224). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
No officers went against Thompson while his ranking was lower than some lieutenants there.

Không có sĩ quan nào chống lại Thompson trong khi cấp bậc của anh ta thấp hơn một số trung úy ở đó.dịch máy, chưa biên tập

«Hugh Thompson Jr.», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1260344 (bản sửa đổi 10798099). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The player creates a skater and tries to build their rank by doing objectives while skating around the town.

Người chơi tạo ra một vận động viên trượt băng và cố gắng nâng cao thứ hạng của mình bằng cách thực hiện các mục tiêu trong khi trượt băng quanh thị trấn.dịch máy, chưa biên tập

«Tony Hawk's Project 8», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1099705 (bản sửa đổi 10936942). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
She quickly moved her way up through the ranks, and ended up winning a gold medal during her first time at the European Taekwondo Championships.

Cô nhanh chóng thăng tiến trong các cấp bậc và giành được huy chương vàng trong lần đầu tiên tham dự Giải vô địch Taekwondo Châu Âu.dịch máy, chưa biên tập

«Adriana Cerezo Iglesias», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=990046 (bản sửa đổi 9722394). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Someone who has a rank in a royal court is called a court official or courtier.
«Royal court», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56205 (bản sửa đổi 8836989). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He held high court rank and various military decorations, reflecting his prominence within the establishment of the Empire of Japan.

Ông giữ chức vụ cao cấp trong triều đình và có nhiều huân chương quân sự khác nhau, phản ánh sự nổi bật của ông trong quá trình thành lập Đế quốc Nhật Bản.dịch máy, chưa biên tập

«Hideki Tōjō», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=35761 (bản sửa đổi 10823041). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He rushed out of the crowd, and, shouting out the battle-cry of the heathen, hurled himself on the ranks of France.

Anh ta lao ra khỏi đám đông, hét lên tiếng kêu xung trận của những kẻ ngoại đạo, lao mình vào hàng ngũ của quân Pháp.dịch máy, chưa biên tập

Alfred John Church, Stories of Charlemagne and the twelve Peers of France. Nguồn: Project Gutenberg #75339. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The stranger knights were housed within the castle as became their rank, but for the retainers lodging was prepared in other quarters far removed therefrom.

Các hiệp sĩ xa lạ được ở trong lâu đài theo cấp bậc của họ, nhưng chỗ ở dành cho những người hầu cận đã được chuẩn bị ở những khu khác cách xa lâu đài.dịch máy, chưa biên tập

Ferdinand Schmidt, The Nibelungs. Nguồn: Project Gutenberg #73227. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Then followed a deadly battle with the conductor, compared with which the skirmish in the Douane ranked as a polite difference of opinion.
Maxwell Gray, The suspicions of Ermengarde. Nguồn: Project Gutenberg #72999. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
All Massachusetts had known that William Phipps, the Governor who had risen so mightily from the ranks of the working men among them, was coming.
Philip Verrill Mighels, When a witch is young: a historical novel. Nguồn: Project Gutenberg #68249. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The rank grass had gathered thick on the threshold; but it was the same spot.
Mary Wollstonecraft Shelley, Falkner: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #64329. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
‘What d’ye want to say?’ shouted the hare-lipped man, who, I gathered, ranked next to Abram as the principal ringleader.
William Clark Russell, The Convict Ship, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #64321. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB