toll
danh từB2- tolled
- tolling
- tolls
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
toll nghĩa là số điện thoại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
toll là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a fee levied for the use of roads or bridges (used for maintenance).
Các nét nghĩa của từ toll
- 1
danh từB2
a fee levied for the use of roads or bridges (used for maintenance)
một khoản phí thu cho việc sử dụng đường hoặc cầu (dùng để bảo trì)dịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
bell toll453 lần trong kho sách
toll gatherer48 lần trong kho sách
bells toll145 lần trong kho sách
toll gate358 lần trong kho sách
toll the knell29 lần trong kho sách
toll keeper76 lần trong kho sách
toll roads99 lần trong kho sách
toll taker21 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
value measured by what must be given or done or undergone to obtain something
giá trị được đo bằng những gì phải được đưa ra, phải làm hoặc phải trải qua để có được thứ gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa price · cost
- 3
danh từB2
the sound of a bell being struck
âm thanh của một cái chuông bị đánhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bell
Câu hỏi thường gặp về toll
toll nghĩa là gì?
toll nghĩa là số điện thoại (bản dịch máy, chưa biên tập). toll là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a fee levied for the use of roads or bridges (used for maintenance).
toll dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ toll có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
toll được dùng trong câu như thế nào?
'In fact, I think you are a funny lot, toll-gate woman and all. (Frank R. Stockton, John Gayther's Garden and the Stories Told Therein. Nguồn: Project Gutenberg #22737.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/toll, mã đối chiếu EV-8D84DF7D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng