Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

toll

danh từB2
US/ˈtoʊl/
tolled
tolling
tolls

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

toll nghĩa là số điện thoại (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

toll là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a fee levied for the use of roads or bridges (used for maintenance).

Các nét nghĩa của từ toll

  1. 1

    danh từB2

    a fee levied for the use of roads or bridges (used for maintenance)

    một khoản phí thu cho việc sử dụng đường hoặc cầu (dùng để bảo trì)dịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • bell toll453 lần trong kho sách

    • toll gatherer48 lần trong kho sách

    • bells toll145 lần trong kho sách

    • toll gate358 lần trong kho sách

    • toll the knell29 lần trong kho sách

    • toll keeper76 lần trong kho sách

    • toll roads99 lần trong kho sách

    • toll taker21 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    value measured by what must be given or done or undergone to obtain something

    giá trị được đo bằng những gì phải được đưa ra, phải làm hoặc phải trải qua để có được thứ gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa price · cost

  3. 3

    danh từB2

    the sound of a bell being struck

    âm thanh của một cái chuông bị đánhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa bell

Câu hỏi thường gặp về toll

toll nghĩa là gì?

toll nghĩa là số điện thoại (bản dịch máy, chưa biên tập). toll là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a fee levied for the use of roads or bridges (used for maintenance).

toll dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ toll có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

toll được dùng trong câu như thế nào?

'In fact, I think you are a funny lot, toll-gate woman and all. (Frank R. Stockton, John Gayther's Garden and the Stories Told Therein. Nguồn: Project Gutenberg #22737.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/toll, mã đối chiếu EV-8D84DF7D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “toll” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa toll và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

'In fact, I think you are a funny lot, toll-gate woman and all.

“Thực ra, tôi nghĩ cô là một người phụ nữ vui tính, phụ nữ thu phí các thứ.dịch máy, chưa biên tập

Frank R. Stockton, John Gayther's Garden and the Stories Told Therein. Nguồn: Project Gutenberg #22737. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The distant village clock was heard to toll three as they hastened to the place where he lay.
Walter Scott, Waverley; or, 'Tis sixty years since. Nguồn: Project Gutenberg #5998. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“The toll-gates would be a small expense compared to this.”

“Các trạm thu phí sẽ chỉ là một khoản chi phí nhỏ so với khoản này.”dịch máy, chưa biên tập

Mary Hartwell Catherwood, Old Caravan Days. Nguồn: Project Gutenberg #6909. · Nguyên văn tiếng Anh
I've been told that if you hear her church bells toll, your soul is saved.

Tôi được biết rằng nếu bạn nghe thấy tiếng chuông nhà thờ của cô ấy vang lên, linh hồn bạn sẽ được cứu.dịch máy, chưa biên tập

Charles Major, A Forest Hearth: A Romance of Indiana in the Thirties. Nguồn: Project Gutenberg #29486. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
As I left the place and hurried along the road, a bell began, not to ring, but to toll.
Mrs. Molesworth, Uncanny Tales. Nguồn: Project Gutenberg #35641. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Have ye heard the news?” said Duncan the carter at the toll-bar.
Mrs. Oliphant, Kirsteen: The Story of a Scotch Family Seventy Years Ago. Nguồn: Project Gutenberg #58707. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It “comes on thick”; and the fog-bell begins to toll.
Elizabeth Stuart Phelps, A Singular Life. Nguồn: Project Gutenberg #48443. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
One model contains the variable N, the "neighbor state" or "neighbor toll" effect, the other does not.
«Transportation Economics/Revenue/The Choice Between Taxes and Tolls», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=235107 (bản sửa đổi 4661778). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Tolling the Interstate is one component of this much larger debate and may be one of a variety of viable funding options.

Thu phí đường liên bang là một phần của cuộc tranh luận lớn hơn nhiều này và có thể là một trong nhiều lựa chọn tài trợ khả thi.dịch máy, chưa biên tập

«Transportation Systems Casebook/Tolling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304948 (bản sửa đổi 4068793). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The tolls vary according to the type of vehicle and the distance travelled.
«Transportation Planning Casebook/Brisbane Airportlink (M7) toll road», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455341 (bản sửa đổi 4288358). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Two primary examples of funding mechanisms are taxes and tolls.
«Funding and Finance of Transportation Projects in the United States of America», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472393 (bản sửa đổi 4475909). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As the hour of midnight was tolled forth by the neighbouring churches, he heard footsteps, and could just detect a figure advancing towards him.
William Harrison Ainsworth, Old Saint Paul's: A Tale of the Plague and the Fire. Nguồn: Project Gutenberg #11082. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB