Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

peel

danh từ
B2
US/ˈpil/
peeled
peeling
peels
Ý nghĩa trọng tâm

peel nghĩa là bóc vỏ.

peel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: British politician (1788-1850).

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    British politician (1788-1850)

    →

    Chính trị gia người Anh (1788-1850)

    Đồng nghĩa:robert peel, sir robert peel
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    lemon peel
    157 lần trong kho sách
    orange peel
    355 lần trong kho sách
    peel potatoes
    140 lần trong kho sách
    robert peel
    512 lần trong kho sách
    banana peel
    39 lần trong kho sách
    priscilla peel
    54 lần trong kho sách
    candied peel
    26 lần trong kho sách
    peel the potatoes
    56 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    the rind of a fruit or vegetable

    →

    vỏ của một loại trái cây hoặc rau quả

    Đồng nghĩa:skin
  3. 3động từ
    B2

    strip the skin off

    →

    lột bỏ da

    Đồng nghĩa:skin, pare
  4. 4động từ
    B2

    come off in flakes or thin small pieces

    →

    bong ra từng mảng hoặc từng miếng mỏng

    Đồng nghĩa:peel off, flake off, flake
  5. 5động từ
    B2

    get undressed

    →

    cởi quần áo

    Đồng nghĩa:undress, discase, uncase, unclothe, strip, strip down
Tổng cộng 5 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa peel và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

A peeled ginger root, about two finger lengths, should be added to boiling water in a pot.

Một củ gừng đã gọt vỏ, dài khoảng hai ngón tay, cho vào nồi nước sôi.

Wikimedia contributors, Ethnomedicine/Home Remedies/G - I
She was as good as you find 'em anywhere--Spanish, mostly, with just a twist of lemon-peel on top.

Cô ấy giỏi như bạn có thể tìm thấy ở bất cứ đâu - chủ yếu là tiếng Tây Ban Nha, chỉ với một chút vỏ chanh bên trên.

Henry, O., Rolling Stones, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Peel would never have had the pluck to do that.”

Peel sẽ không bao giờ có đủ can đảm để làm điều đó.”

Disraeli, Benjamin, Earl of Beaconsfield, Endymion, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Mr Hayes says that Miss Peel, our Prissie's aunt, would rather die than accept help from anyone."

Ông Hayes nói rằng cô Peel, dì của Prissie của chúng tôi, thà chết còn hơn nhận sự giúp đỡ của bất cứ ai."

Meade, L. T., A Sweet Girl Graduate, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Perhaps I might have been a good girl if I had really known you sooner, Priscilla Peel."
Meade, L. T., A Sweet Girl Graduate, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Butter the inside of the Chafing Dish; spread thereon a layer of bread crumbs, chopped mushrooms, parsley, cut-up lemon peel, pepper and salt.
Schloesser, Frank, -1913, The cult of the chafing dish, Tiếng Anh (Anh - Anh)
You must peel the top layer off of the onion off to do this lab.

Bạn phải bóc lớp trên cùng của hành tây để thực hiện thí nghiệm này.

Wikimedia contributors, Biology, Answering the Big Questions of Life/Osmosis
However, he is a tiptop man and may be a bishop—that kind of thing, you know, if Peel stays in.
Eliot, George, Middlemarch, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
And, meantime, the silver-gilt blades of the dessert-knives were delicately peeling choice fruit.
Zola, Émile, The Three Cities Trilogy, Complete Lourdes, Rome and Paris, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Near the statue of Peel stood a hansom, the forlorn horse crooking his knees and hanging his hopeless head.
Gissing, George, Eve's Ransom, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The outer coat or membrane I then peeled off, cutting the remainder into strips, technically called staples.

Sau đó tôi bóc lớp vỏ hoặc màng bên ngoài, cắt phần còn lại thành dải, về mặt kỹ thuật gọi là ghim.

Wyss, Johann David, Swiss Family Robinson, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Erin's away on the confines of Wellington and Peel, and we are on those of Simcoe and Grey."
Campbell, John, Two Knapsacks: A Novel of Canadian Summer Life, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về peel (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. peel nghĩa là gì trong tiếng Việt?

peel có nghĩa chính là: Chính trị gia người Anh (1788-1850). Định nghĩa tiếng Anh: "British politician (1788-1850)".

2. peel thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

peel là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của peel theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), peel được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈpil/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. peel thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ peel được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của peel gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của peel gồm: peeled, peeling, peels.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với peel là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: lemon peel, orange peel, peel potatoes, robert peel, banana peel.

7. peel có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: robert peel, sir robert peel, skin, pare, peel off. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến peel?

Từ peel xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với peel đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "A peeled ginger root, about two finger lengths, should be added to boiling water in a pot." (Dịch nghĩa: Một củ gừng đã gọt vỏ, dài khoảng hai ngón tay, cho vào nồi nước sôi.). Câu văn minh họa cách dùng peel làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng peel?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.