Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader
 

juice

danh từA1
US/ˈdʒus/
juiced
juices
juicing

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

juice nghĩa là nước trái cây (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

juice là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the liquid part that can be extracted from plant or animal tissue by squeezing or cooking.

Các nét nghĩa của từ juice

  1. 1

    danh từA1

    the liquid part that can be extracted from plant or animal tissue by squeezing or cooking

    phần chất lỏng có thể được chiết xuất từ mô thực vật hoặc động vật bằng cách ép hoặc nấudịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • gastric juice264 lần trong kho sách

    • lemon juice317 lần trong kho sách

    • lime juice297 lần trong kho sách

    • grape juice218 lần trong kho sách

    • milky juice131 lần trong kho sách

    • tobacco juice333 lần trong kho sách

    • walnut juice57 lần trong kho sách

    • cranberry juice40 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    energetic vitality

    sức sống tràn đầy năng lượngdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA1

    electric current

    dòng điệndịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về juice

juice nghĩa là gì?

juice nghĩa là nước trái cây (bản dịch máy, chưa biên tập). juice là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the liquid part that can be extracted from plant or animal tissue by squeezing or cooking.

juice dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ juice có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

juice được dùng trong câu như thế nào?

Everything was hot and delicious, or cold and delicious, and the mulled grape-juice was almost the best of all. (Caroline French, -1923 Benton, The Fun of Cooking: A Story for Girls and Boys. Nguồn: Project Gutenberg #33213.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/juice, mã đối chiếu EV-532EE71E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “juice” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa juice và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Everything was hot and delicious, or cold and delicious, and the mulled grape-juice was almost the best of all.

Mọi thứ đều nóng và ngon, hoặc lạnh và ngon, và nước nho nghiền gần như là thứ ngon nhất.dịch máy, chưa biên tập

Caroline French, -1923 Benton, The Fun of Cooking: A Story for Girls and Boys. Nguồn: Project Gutenberg #33213. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
“The white juice is running out of the princess!” cried another, with an awed look.

“Nước trắng sắp hết rồi công chúa!” một người khác kêu lên với vẻ mặt kính sợ.dịch máy, chưa biên tập

George MacDonald, Lilith: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #1640. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I thought I could have carried a number, but I found a single cane heavy, so loaded was it with juice.

Tôi nghĩ mình có thể mang theo một số điện thoại, nhưng tôi tìm thấy một cây gậy nặng trĩu, chứa đầy nước trái cây.dịch máy, chưa biên tập

William Henry Giles Kingston, In the Eastern Seas. Nguồn: Project Gutenberg #21387. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Strain, add the juice to the whites of eggs and sugar.
Henrietta Latham Dwight, The Golden Age Cook Book. Nguồn: Project Gutenberg #26209. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
The strong man may batten on him, and the weakling refuseth not his mild juices.
Charles Lamb, A Dissertation upon Roast Pig. Nguồn: Project Gutenberg #43566. · Nguyên văn tiếng Anh
They also said that several Yoshi features were taken out, such as Yoshi vomiting juice fed to him.
«Super Mario Sunshine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=100948 (bản sửa đổi 10853791). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Some of the main sources of added sugar include soda, energy drinks, sports drinks, fruit juices, candy, desserts, prepackaged foods, and sweetened yogurt.

Một số nguồn bổ sung đường chính bao gồm soda, nước tăng lực, đồ uống thể thao, nước ép trái cây, kẹo, món tráng miệng, thực phẩm đóng gói sẵn và sữa chua có đường.dịch máy, chưa biên tập

«Fundamentals of Human Nutrition/Sugar and Disease», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361941 (bản sửa đổi 4529006). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Groult's tapioca and potato flour are said to be unadulterated, and with fresh fruit juices make nice and wholesome desserts, especially for children.
Henrietta Latham Dwight, The Golden Age Cook Book. Nguồn: Project Gutenberg #26209. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Finally, after a time of high tension, Urquhart's wives and the apple were bolted together, and given over to the alimentary juices.
Maurice Hewlett, Love and Lucy. Nguồn: Project Gutenberg #29868. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The use of the gastric juice is to help change part of the food into a more watery fluid.
Alvin Davison, Health Lessons, Book 1. Nguồn: Project Gutenberg #31616. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
You will need to snack after you give a donation and most centers have cookies and juice available.
«Apheresis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=90937 (bản sửa đổi 2084207). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Satyr's kiss is still burning on my lips; my mouth is on fire from the juice of the grapes.
Louis Couperus, Psyche. Nguồn: Project Gutenberg #38005. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB