Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

spice

danh từB1
US/ˈspaɪs/
spices

spice nghĩa là gia vị (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

spice là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: aromatic substances of vegetable origin used as a preservative.

Các nét nghĩa của từ spice

  1. 1

    danh từB1

    aromatic substances of vegetable origin used as a preservative

    chất thơm có nguồn gốc thực vật dùng làm chất bảo quảndịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • spice islands210 lần trong kho sách

    • spice of malice53 lần trong kho sách

    • spice of coquetry19 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    any of a variety of pungent aromatic vegetable substances used for flavoring food

    bất kỳ loại chất thực vật thơm cay nào được sử dụng để tạo hương vị cho thực phẩmdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB1

    the property of being seasoned with spice and so highly flavored

    đặc tính của gia vị và hương vị rất caodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa spiciness · spicery

Câu hỏi thường gặp về spice

spice nghĩa là gì?

spice nghĩa là gia vị (bản dịch máy, chưa biên tập). spice là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: aromatic substances of vegetable origin used as a preservative.

spice được dùng trong câu như thế nào?

In the other there was excess of flavour--or, no, spice it had to be called. (George Meredith, Lord Ormont and His Aminta: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4482.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/spice, mã đối chiếu EV-5979B0CB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “spice” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa spice và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

In the other there was excess of flavour--or, no, spice it had to be called.
George Meredith, Lord Ormont and His Aminta: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4482. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They are fed on the golden barley of Yemen, mixed with spices and with a small portion of dried sheep's flesh.

Chúng được cho ăn lúa mạch vàng của Yemen, trộn với gia vị và một phần nhỏ thịt cừu khô.dịch máy, chưa biên tập

Walter Scott, The Talisman. Nguồn: Project Gutenberg #1377. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Lizzy had a spice of independence about her, as well as a good share of pride.

Lizzy có chút gì đó độc lập, cũng như có lòng kiêu hãnh.dịch máy, chưa biên tập

T. S. Arthur, Married Life; Its Shadows and Sunshine. Nguồn: Project Gutenberg #4626. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There was a spice of bitterness in Gregory's laugh, as he said: "People don't often die of such wounds.

Có một chút cay đắng trong tiếng cười của Gregory khi anh nói: “Người ta thường không chết vì những vết thương như vậy.dịch máy, chưa biên tập

Edward Payson Roe, Opening a Chestnut Burr. Nguồn: Project Gutenberg #6028. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
When the Spaniards went on shore they found that the island was cultivated, and that spices were grown, of which they saw considerable stores.

Khi người Tây Ban Nha lên bờ, họ phát hiện ra rằng hòn đảo này đã được trồng trọt và trồng các loại gia vị, trong đó họ có những kho dự trữ đáng kể.dịch máy, chưa biên tập

William Henry Giles Kingston, Notable Voyagers, From Columbus to Nordenskiold. Nguồn: Project Gutenberg #23494. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
She did not mind doing wicked things that had a spice of hardihood and venturesomeness in them.
Edward Payson Roe, From Jest to Earnest. Nguồn: Project Gutenberg #6102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
This is called the Muscat flower with us, but by the Spaniards mace, and is a noble and wholesome spice.
Hezekiah Butterworth, The Story of Magellan and The Discovery of the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #37814. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Spice Money is a rural financial services company based in Noida, India.
«Spice Money», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1187177 (bản sửa đổi 10571480). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They dined like lords; they filled their bellies like Indian ships all day loading with spices.
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2489. · Nguyên văn tiếng Anh
A spice of danger, enough to relieve the dulness; and where there is danger Janey's at home.'
George Meredith, The Amazing Marriage: Volume 5. Nguồn: Project Gutenberg #4487. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It can be rendered very palatable without either yeast, eggs, sugar or spices of any kind.

Nó có thể được chế biến rất ngon miệng mà không cần men, trứng, đường hoặc bất kỳ loại gia vị nào.dịch máy, chưa biên tập

John S. C. Abbott, Daniel Boone: The Pioneer of Kentucky. Nguồn: Project Gutenberg #23798. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Then he brought Ralph the wine and spices, and gave him good-night, and went his ways.
William Morris, The Well at the World's End: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #169. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB