Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

whatever

determiner, pronounA2
US/ˌwʌˈtɛvɚ/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

whatever nghĩa là sao cũng được (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

whatever là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: one or some or every or all without specification.

Các nét nghĩa của từ whatever

  1. 1

    tính từA2

    one or some or every or all without specification

    một hoặc một số hoặc mọi hoặc tất cả mà không có đặc điểm kỹ thuậtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa any · whatsoever

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • whatever happens2.060 lần trong kho sách

    • whatever else2.330 lần trong kho sách

    • nothing whatever4.531 lần trong kho sách

    • none whatever1.579 lần trong kho sách

    • doubt whatever1.164 lần trong kho sách

    • whatever happened800 lần trong kho sách

    • whatever comes690 lần trong kho sách

    • whatever cost400 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về whatever

whatever nghĩa là gì?

whatever nghĩa là sao cũng được (bản dịch máy, chưa biên tập). whatever là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: one or some or every or all without specification.

whatever dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ whatever có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

whatever được dùng trong câu như thế nào?

But whatever therapy might consist of, Tony was no longer getting any. («Autism spectrum/A few impertinent questions/Should we have official committees to define scientific knowledge?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216930 (bản sửa đổi 2010451).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/whatever, mã đối chiếu EV-AF84F625. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “whatever” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa whatever và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

But whatever therapy might consist of, Tony was no longer getting any.
«Autism spectrum/A few impertinent questions/Should we have official committees to define scientific knowledge?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216930 (bản sửa đổi 2010451). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Ask students what fact/s on the list led them to think this person was a man/woman, black/white, or whatever?

Hỏi học sinh những sự kiện nào trong danh sách khiến các em nghĩ người này là đàn ông/phụ nữ, da đen/da trắng hay bất cứ thứ gì?dịch máy, chưa biên tập

«The Crafting Freedom Project», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=44245 (bản sửa đổi 2173941). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The main point of a wiki website is to make it easy for contributors to collaborate in building its content, whatever that content may be.

Mục đích chính của trang web wiki là giúp những người đóng góp dễ dàng cộng tác trong việc xây dựng nội dung của nó, bất kể nội dung đó có thể là gì.dịch máy, chưa biên tập

«How Wikipedia Works/Chapter 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291599 (bản sửa đổi 4039035). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Whatever sector one is working in they need to know the role of the other agencies, they need to spend time with the other agencies.
«Development Cooperation Handbook/Interviews/JM Balmorugan», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=284101 (bản sửa đổi 3231506). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
However, with a little math it is very easy to manipulate this to provide numbers in whatever range you want.

Tuy nhiên, với một chút toán học, bạn có thể dễ dàng thao tác điều này để cung cấp các con số trong bất kỳ phạm vi nào bạn muốn.dịch máy, chưa biên tập

«QBasic/Basic Math», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=74913 (bản sửa đổi 3998268). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
After a notable event happens, whatever it may be, you changed the prediction after the fact and present it to everyone.

Sau khi một sự kiện đáng chú ý xảy ra, bất kể đó là gì, bạn đã thay đổi dự đoán sau sự kiện đó và trình bày nó với mọi người.dịch máy, chưa biên tập

«Book of Magic/Mental Magic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=63805 (bản sửa đổi 4368161). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Experience whatever you are touching; notice touch that is soothing.
«Dialectical Behavioral Therapy/Distress Tolerance Skills/Self-soothing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=40052 (bản sửa đổi 3263192). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Surely, whatever the charge was, that man would fight it to the bitter end, and with such weapons as his opponents could never wield.
Ann S. Stephens, Palaces and prisons. Nguồn: Project Gutenberg #76772. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Whatever they were, the horses are two as bonny blacks as any gentleman could wish to put into his carriage.
John Mackay Wilson, The Faa's revenge, and other tales. Nguồn: Project Gutenberg #75771. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He had long resolved that whatever money the jug might fetch should be Maggie's.
Eglanton Thorne, The old Worcester jug. Nguồn: Project Gutenberg #75600. · Nguyên văn tiếng Anh
She drew out her work (for whatever her mental perplexities, Liz was never idle) and sat down to sew and practise patience.
Florence Marryat, A crown of shame, volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #75274. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Whatever doubts I had harbored about an artist’s knowledge of horses certainly vanished.
Mary Hartwell Catherwood, The Queen of the Swamp, and other plain Americans. Nguồn: Project Gutenberg #74271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US