seventeen
numberA1seventeen nghĩa là mười bảy (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
seventeen là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of sixteen and one.
Các nét nghĩa của từ seventeen
- 1
danh từA1
the cardinal number that is the sum of sixteen and one
số hồng y là tổng của mười sáu và mộtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa 17 · xvii
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
seventeen years2.381 lần trong kho sách
seventeen shillings105 lần trong kho sách
seventeen summers63 lần trong kho sách
seventeen hundred626 lần trong kho sách
age of seventeen384 lần trong kho sách
seventeen miles370 lần trong kho sách
- 2
tính từA1
being one more than sixteen
là một hơn mười sáudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa 17 · xvii
Câu hỏi thường gặp về seventeen
seventeen nghĩa là gì?
seventeen nghĩa là mười bảy (bản dịch máy, chưa biên tập). seventeen là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of sixteen and one.
seventeen được dùng trong câu như thế nào?
“It is what I have been trying to persuade her,” said Agatha; “she is hardly seventeen.” (Charlotte M. Yonge, Modern Broods; Or, Developments Unlooked For. Nguồn: Project Gutenberg #7191.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/seventeen, mã đối chiếu EV-0CCB2AA9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng